Hợp Âm DM♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Dm7add13

Trả lời ngắn: DM♯11 là hợp âm D Trưởng ♯11 với các nốt D, F♯, A, G♯. Ở dây Dm7add13 có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: DM+11

Bạn đang tìm DM♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DM♯11 trên Guitar

DM♯11, DM+11

Nốt: D, F♯, A, G♯

4,0,2,3,3,0 (4.123.)
0,0,6,3,3,0 (..312.)
0,0,2,3,3,4 (..1234)
0,0,6,3,7,0 (..213.)
6,0,6,4,3,0 (3.421.)
6,0,6,3,3,0 (3.412.)
4,0,6,3,3,0 (3.412.)
0,0,8,9,7,0 (..231.)
0,0,8,4,7,0 (..312.)
6,0,6,4,7,0 (2.314.)
0,0,6,4,3,6 (..3214)
0,0,6,3,3,4 (..4123)
7,0,6,3,3,0 (4.312.)
4,0,6,3,7,0 (2.314.)
0,0,6,3,3,6 (..3124)
6,0,6,3,7,0 (2.314.)
7,0,6,3,7,0 (3.214.)
0,9,9,9,9,0 (.1234.)
0,0,6,9,9,0 (..123.)
x,0,6,3,3,0 (x.312.)
7,0,8,9,7,0 (1.342.)
x,0,2,3,3,4 (x.1234)
0,0,6,4,7,6 (..2143)
7,0,8,4,7,0 (2.413.)
6,0,8,4,7,0 (2.413.)
4,0,8,4,7,0 (1.423.)
0,5,8,4,7,0 (.2413.)
6,0,8,9,7,0 (1.342.)
0,0,6,3,7,7 (..2134)
7,0,6,9,9,0 (2.134.)
6,0,6,9,7,0 (1.243.)
6,0,6,9,9,0 (1.234.)
0,0,6,3,7,4 (..3142)
0,0,6,3,7,6 (..2143)
0,0,6,3,3,7 (..3124)
6,0,9,9,7,0 (1.342.)
0,9,8,9,10,0 (.2134.)
x,0,6,3,7,0 (x.213.)
0,0,8,4,7,7 (..4123)
0,0,8,9,7,7 (..3412)
0,0,8,4,7,4 (..4132)
0,0,8,4,7,6 (..4132)
x,0,8,9,7,0 (x.231.)
0,0,8,9,7,6 (..3421)
x,0,8,4,7,0 (x.312.)
0,0,6,9,7,6 (..1432)
6,0,6,9,10,0 (1.234.)
0,0,6,9,9,7 (..1342)
0,0,6,9,9,6 (..1342)
0,0,9,9,7,6 (..3421)
x,9,9,9,9,0 (x1234.)
x,0,6,9,9,0 (x.123.)
0,11,9,9,7,0 (.4231.)
x,5,8,4,7,0 (x2413.)
0,0,6,9,10,6 (..1342)
x,9,8,9,10,0 (x2134.)
x,x,8,4,7,0 (xx312.)
x,11,9,9,7,0 (x4231.)
4,0,2,3,x,0 (3.12x.)
0,0,6,3,x,0 (..21x.)
4,0,x,3,3,0 (3.x12.)
6,0,6,4,x,0 (2.31x.)
0,0,x,3,3,4 (..x123)
6,0,6,3,x,0 (2.31x.)
4,0,6,3,x,0 (2.31x.)
4,0,2,3,3,x (4.123x)
0,0,2,3,x,4 (..12x3)
6,5,6,4,x,0 (3241x.)
0,0,8,x,7,0 (..2x1.)
7,0,6,3,x,0 (3.21x.)
6,0,6,x,7,0 (1.2x3.)
0,0,6,3,3,x (..312x)
0,0,x,3,7,0 (..x12.)
6,0,6,x,3,0 (2.3x1.)
4,0,2,3,x,4 (3.12x4)
x,0,6,3,x,0 (x.21x.)
7,0,8,x,7,0 (1.3x2.)
6,0,x,4,7,0 (2.x13.)
0,0,6,4,x,6 (..21x3)
4,0,8,4,x,0 (1.32x.)
0,0,6,x,9,0 (..1x2.)
6,0,6,9,x,0 (1.23x.)
0,0,6,x,3,6 (..2x13)
0,0,6,x,7,6 (..1x32)
0,0,6,3,7,x (..213x)
0,9,9,x,9,0 (.12x3.)
0,0,6,3,x,6 (..21x3)
7,0,x,3,7,0 (2.x13.)
4,0,x,3,7,0 (2.x13.)
6,0,8,x,7,0 (1.3x2.)
7,5,6,3,x,0 (4231x.)
6,x,6,4,3,0 (3x421.)
0,0,6,3,x,4 (..31x2)
6,0,x,3,7,0 (2.x13.)
6,5,x,4,7,0 (32x14.)
6,x,6,4,7,0 (2x314.)
0,0,x,4,7,6 (..x132)
4,0,8,x,7,0 (1.3x2.)
0,x,8,4,7,0 (.x312.)
x,0,2,3,x,4 (x.12x3)
0,0,8,x,7,7 (..3x12)
0,0,8,4,7,x (..312x)
7,9,8,9,x,0 (1324x.)
0,0,8,9,7,x (..231x)
4,5,8,4,x,0 (1342x.)
0,5,6,4,x,6 (.231x4)
0,x,6,4,3,6 (.x3214)
7,5,x,3,7,0 (32x14.)
x,0,8,x,7,0 (x.2x1.)
0,0,6,9,9,x (..123x)
6,0,6,x,9,0 (1.2x3.)
7,0,6,x,9,0 (2.1x3.)
0,0,x,3,7,6 (..x132)
0,0,x,3,7,4 (..x132)
6,0,x,9,7,0 (1.x32.)
0,9,9,9,9,x (.1234x)
7,x,6,3,7,0 (3x214.)
0,0,x,3,7,7 (..x123)
7,x,6,3,3,0 (4x312.)
6,0,9,x,7,0 (1.3x2.)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DM♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, G♯
  • Ở dây Dm7add13 có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: DM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DM♯11 trên Guitar là gì?

DM♯11 là hợp âm D Trưởng ♯11. Chứa các nốt D, F♯, A, G♯. Trên Guitar ở dây Dm7add13 có 120 cách chơi.

Cách chơi DM♯11 trên Guitar?

Để chơi DM♯11 trên ở dây Dm7add13, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm DM♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, G♯.

Có bao nhiêu cách chơi DM♯11 trên Guitar?

Ở dây Dm7add13 có 120 vị trí cho DM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A, G♯.

DM♯11 còn có tên gì khác?

DM♯11 còn được gọi là DM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F♯, A, G♯.