Hợp Âm D+ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Dm7add13

Trả lời ngắn: D+ là hợp âm D Tăng với các nốt D, F♯, A♯. Ở dây Dm7add13 có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D aug, D Augmented

Bạn đang tìm D+ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi D+ trên Guitar

D+, Daug, DAugmented

Nốt: D, F♯, A♯

0,1,2,1,3,0 (.1324.)
x,1,2,1,3,0 (x1324.)
0,5,6,5,3,0 (.2431.)
0,5,6,5,7,0 (.1324.)
x,1,2,1,3,4 (x12134)
x,5,6,5,3,0 (x2431.)
0,9,6,5,7,0 (.4213.)
x,5,6,5,7,0 (x1324.)
0,9,10,9,7,0 (.2431.)
0,9,10,9,11,0 (.1324.)
x,x,6,5,3,0 (xx321.)
x,x,6,5,7,0 (xx213.)
x,9,6,5,7,0 (x4213.)
x,x,2,5,3,4 (xx1423)
x,9,10,9,7,0 (x2431.)
x,x,x,5,7,0 (xxx12.)
x,9,10,9,11,0 (x1324.)
x,x,10,9,7,0 (xx321.)
0,1,2,1,x,0 (.132x.)
0,1,x,1,3,0 (.1x23.)
x,1,2,1,x,0 (x132x.)
0,5,6,5,x,0 (.132x.)
4,1,2,1,3,x (41213x)
4,1,2,1,x,0 (4132x.)
0,1,2,1,3,x (.1324x)
x,1,2,1,3,x (x1213x)
4,5,2,5,x,0 (2314x.)
4,1,2,5,x,0 (3124x.)
4,1,x,1,3,0 (41x23.)
4,1,2,x,3,0 (412x3.)
4,5,6,5,x,0 (1243x.)
4,1,2,1,x,4 (3121x4)
4,5,x,5,3,0 (23x41.)
x,1,x,1,3,0 (x1x23.)
0,x,6,5,3,0 (.x321.)
0,x,6,5,7,0 (.x213.)
0,5,x,5,7,0 (.1x23.)
4,x,2,5,3,0 (3x142.)
0,1,2,1,x,4 (.132x4)
0,1,2,x,3,4 (.12x34)
4,1,x,5,3,0 (31x42.)
0,1,x,1,3,4 (.1x234)
x,5,6,5,x,0 (x132x.)
x,1,2,1,x,4 (x121x3)
0,5,x,5,3,4 (.3x412)
4,x,6,5,3,0 (2x431.)
0,5,6,5,3,x (.2431x)
0,9,10,9,x,0 (.132x.)
0,5,6,5,7,x (.1324x)
0,x,2,5,3,4 (.x1423)
0,9,6,5,x,0 (.321x.)
8,5,6,5,x,0 (4132x.)
0,5,2,5,x,4 (.314x2)
4,x,6,5,7,0 (1x324.)
4,5,x,5,7,0 (12x34.)
0,1,x,5,3,4 (.1x423)
0,5,6,5,x,4 (.243x1)
0,1,2,5,x,4 (.124x3)
8,9,6,9,x,0 (2314x.)
x,x,6,5,x,0 (xx21x.)
0,x,6,5,3,4 (.x4312)
8,x,6,5,7,0 (4x213.)
8,5,6,x,7,0 (412x3.)
8,5,x,5,7,0 (41x23.)
8,5,6,9,x,0 (3124x.)
8,9,6,5,x,0 (3421x.)
0,9,x,5,7,0 (.3x12.)
8,9,10,9,x,0 (1243x.)
0,9,10,x,7,0 (.23x1.)
0,x,6,5,7,4 (.x3241)
0,5,x,5,7,4 (.2x341)
8,9,x,9,7,0 (23x41.)
x,5,x,5,7,0 (x1x23.)
0,x,10,9,7,0 (.x321.)
x,1,2,x,3,4 (x12x34)
8,9,6,x,7,0 (341x2.)
8,x,6,9,7,0 (3x142.)
0,9,10,x,11,0 (.12x3.)
0,9,x,9,11,0 (.1x23.)
0,5,6,5,x,8 (.132x4)
8,5,x,9,7,0 (31x42.)
0,5,6,x,7,8 (.12x34)
x,9,10,9,x,0 (x132x.)
8,9,x,5,7,0 (34x12.)
0,9,6,5,7,x (.4213x)
0,x,6,5,7,8 (.x2134)
0,5,x,5,7,8 (.1x234)
x,5,2,5,x,4 (x314x2)
0,9,10,9,7,x (.2431x)
x,9,6,5,x,0 (x321x.)
8,9,10,x,7,0 (234x1.)
0,9,x,9,7,8 (.3x412)
8,x,10,9,7,0 (2x431.)
0,9,6,x,7,8 (.41x23)
0,9,6,9,x,8 (.314x2)
x,1,2,5,x,4 (x124x3)
0,9,10,9,11,x (.1324x)
0,x,6,9,7,8 (.x1423)
0,5,x,9,7,8 (.1x423)
0,9,10,9,x,8 (.243x1)
0,9,6,5,x,8 (.421x3)
8,9,x,9,11,0 (12x34.)
0,9,x,5,7,8 (.4x123)
8,9,10,x,11,0 (123x4.)
0,5,6,9,x,8 (.124x3)
x,9,x,5,7,0 (x3x12.)
0,9,10,x,7,8 (.34x12)
0,x,10,9,7,8 (.x4312)
x,9,10,x,7,0 (x23x1.)
x,x,2,5,x,4 (xx13x2)
0,9,x,9,11,8 (.2x341)
0,9,10,x,11,8 (.23x41)
x,9,10,x,11,0 (x12x3.)
x,9,x,9,11,0 (x1x23.)
x,x,10,x,7,0 (xx2x1.)
0,1,x,1,x,0 (.1x2x.)
0,1,2,1,x,x (.132xx)
x,1,2,1,x,x (x121xx)
x,1,x,1,x,0 (x1x2x.)
4,1,2,x,x,0 (312xx.)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm D+ chứa các nốt: D, F♯, A♯
  • Ở dây Dm7add13 có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D aug, D Augmented
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm D+ trên Guitar là gì?

D+ là hợp âm D Tăng. Chứa các nốt D, F♯, A♯. Trên Guitar ở dây Dm7add13 có 120 cách chơi.

Cách chơi D+ trên Guitar?

Để chơi D+ trên ở dây Dm7add13, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm D+ gồm những nốt nào?

Hợp âm D+ chứa các nốt: D, F♯, A♯.

Có bao nhiêu cách chơi D+ trên Guitar?

Ở dây Dm7add13 có 120 vị trí cho D+. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A♯.

D+ còn có tên gì khác?

D+ còn được gọi là D aug, D Augmented. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F♯, A♯.