Hợp Âm EbØb9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Open E flat

Trả lời ngắn: EbØb9 là hợp âm Eb Øb9 với các nốt E♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭. Ở dây Open E flat có 114 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Piano Companion
Piano CompanionFree

Want all chords at your fingertips? Get our free app with 10,000+ chords and scales — trusted by millions of musicians. Look up any chord instantly, anywhere.

Get It Free
ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi EbØb9 trên Guitar

EbØb9

Nốt: E♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭

0,3,3,2,6,0 (.2314.)
3,6,0,2,3,0 (24.13.)
0,6,3,2,3,0 (.4213.)
3,3,0,2,6,0 (23.14.)
6,8,0,6,6,0 (14.23.)
0,8,6,6,6,0 (.4123.)
0,6,6,6,8,0 (.1234.)
6,6,0,6,8,0 (12.34.)
0,3,0,2,6,3 (.2.143)
0,6,0,2,3,3 (.4.123)
0,8,0,6,6,6 (.4.123)
0,6,0,6,8,6 (.1.243)
x,6,3,2,3,0 (x4213.)
x,3,3,2,6,0 (x2314.)
x,6,6,6,8,0 (x1234.)
x,8,6,6,6,0 (x4123.)
10,11,0,9,8,0 (34.21.)
0,8,10,9,11,0 (.1324.)
0,11,10,9,8,0 (.4321.)
10,8,0,9,11,0 (31.24.)
x,3,0,2,6,3 (x2.143)
x,6,0,2,3,3 (x4.123)
0,8,0,9,11,10 (.1.243)
0,11,0,9,8,10 (.4.213)
x,8,0,6,6,6 (x4.123)
x,6,0,6,8,6 (x1.243)
x,11,10,9,8,0 (x4321.)
x,8,10,9,11,0 (x1324.)
x,11,0,9,8,10 (x4.213)
x,8,0,9,11,10 (x1.243)
3,3,1,2,x,0 (3412x.)
1,3,3,2,x,0 (1342x.)
3,x,1,2,3,0 (3x124.)
1,x,3,2,3,0 (1x324.)
3,3,0,2,x,1 (34.2x1)
0,x,3,2,3,1 (.x3241)
3,x,0,2,3,1 (3x.241)
0,3,3,2,x,1 (.342x1)
0,x,1,2,3,3 (.x1234)
1,x,0,2,3,3 (1x.234)
0,3,1,2,x,3 (.312x4)
1,3,0,2,x,3 (13.2x4)
6,6,3,6,x,0 (2314x.)
3,6,6,6,x,0 (1234x.)
3,x,6,6,6,0 (1x234.)
6,3,3,x,6,0 (312x4.)
6,x,3,6,6,0 (2x134.)
6,6,3,x,3,0 (341x2.)
3,3,6,x,6,0 (123x4.)
3,6,6,x,3,0 (134x2.)
0,6,3,2,3,x (.4213x)
3,6,x,2,3,0 (24x13.)
3,3,0,2,6,x (23.14x)
3,3,x,2,6,0 (23x14.)
0,3,3,2,6,x (.2314x)
3,6,0,2,3,x (24.13x)
0,8,6,6,6,x (.4123x)
6,8,x,6,6,0 (14x23.)
6,6,x,6,8,0 (12x34.)
6,6,0,6,8,x (12.34x)
0,x,3,6,6,6 (.x1234)
3,x,0,6,6,6 (1x.234)
6,6,0,6,x,3 (23.4x1)
0,6,6,6,x,3 (.234x1)
6,6,0,x,3,3 (34.x12)
0,6,6,x,3,3 (.34x12)
0,3,3,x,6,6 (.12x34)
3,3,0,x,6,6 (12.x34)
0,6,6,6,8,x (.1234x)
6,8,0,6,6,x (14.23x)
0,6,3,x,3,6 (.31x24)
6,3,0,x,6,3 (31.x42)
0,3,6,x,6,3 (.13x42)
3,6,0,x,3,6 (13.x24)
0,6,3,6,x,6 (.213x4)
0,x,6,6,6,3 (.x2341)
6,x,0,6,6,3 (2x.341)
3,6,0,6,x,6 (12.3x4)
0,6,x,2,3,3 (.4x123)
0,3,x,2,6,3 (.2x143)
0,8,x,6,6,6 (.4x123)
0,6,x,6,8,6 (.1x243)
6,8,10,9,x,0 (1243x.)
10,8,6,9,x,0 (4213x.)
10,6,6,x,8,0 (412x3.)
10,x,6,9,8,0 (4x132.)
10,8,6,x,6,0 (431x2.)
6,8,10,x,6,0 (134x2.)
6,x,10,9,8,0 (1x432.)
6,6,10,x,8,0 (124x3.)
0,8,10,9,11,x (.1324x)
10,11,x,9,8,0 (34x21.)
0,11,10,9,8,x (.4321x)
10,8,0,9,11,x (31.24x)
10,8,x,9,11,0 (31x24.)
10,11,0,9,8,x (34.21x)
0,6,6,x,8,10 (.12x34)
0,6,10,x,8,6 (.14x32)
10,x,0,9,8,6 (4x.321)
10,8,0,x,6,6 (43.x12)
6,8,0,9,x,10 (12.3x4)
0,8,6,9,x,10 (.213x4)
6,8,0,x,6,10 (13.x24)
0,8,6,x,6,10 (.31x24)
6,6,0,x,8,10 (12.x34)
10,6,0,x,8,6 (41.x32)
0,8,10,9,x,6 (.243x1)
6,x,0,9,8,10 (1x.324)
10,8,0,9,x,6 (42.3x1)
0,8,10,x,6,6 (.34x12)
0,x,6,9,8,10 (.x1324)
0,x,10,9,8,6 (.x4321)
0,8,x,9,11,10 (.1x243)
0,11,x,9,8,10 (.4x213)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm EbØb9 chứa các nốt: E♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭
  • Ở dây Open E flat có 114 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm EbØb9 trên Guitar là gì?

EbØb9 là hợp âm Eb Øb9. Chứa các nốt E♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭. Trên Guitar ở dây Open E flat có 114 cách chơi.

Cách chơi EbØb9 trên Guitar?

Để chơi EbØb9 trên ở dây Open E flat, sử dụng một trong 114 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm EbØb9 gồm những nốt nào?

Hợp âm EbØb9 chứa các nốt: E♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭.

Có bao nhiêu cách chơi EbØb9 trên Guitar?

Ở dây Open E flat có 114 vị trí cho EbØb9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭.