Hợp Âm A2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây P4

Trả lời ngắn: A2 là hợp âm A 2 với các nốt A, C♯, E, B. Ở dây P4 có 96 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Aadd2, Aadd9

Bạn đang tìm A2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A2 trên Guitar

A2, Aadd2, Aadd9

Nốt: A, C♯, E, B

5,4,7,4,4,4 (213111)
5,4,7,4,4,6 (214113)
5,4,7,4,4,8 (213114)
x,0,2,4,1,4 (x.2314)
x,0,2,6,4,6 (x.1324)
x,0,7,6,4,6 (x.4213)
x,0,9,9,9,8 (x.2341)
x,0,7,4,4,8 (x.3124)
x,0,11,9,11,11 (x.2134)
x,0,9,9,11,8 (x.2341)
x,0,11,9,11,8 (x.3241)
x,x,9,9,9,8 (xx2341)
x,0,7,9,11,8 (x.1342)
x,x,7,9,11,8 (xx1342)
5,4,x,4,4,4 (21x111)
5,4,7,4,4,x (21311x)
5,4,x,4,4,6 (21x113)
5,2,2,6,4,x (31142x)
5,4,x,6,4,6 (21x314)
5,0,2,4,1,x (4.231x)
x,0,2,4,1,x (x.231x)
5,2,2,6,x,6 (2113x4)
5,4,2,2,x,6 (3211x4)
5,2,2,6,x,4 (3114x2)
5,4,7,x,4,6 (214x13)
5,4,x,4,4,8 (21x113)
7,0,7,6,4,x (3.421x)
5,0,x,6,4,6 (2.x314)
9,0,9,9,9,x (1.234x)
5,0,2,6,x,6 (2.13x4)
5,7,x,4,4,8 (23x114)
7,0,x,6,4,4 (4.x312)
7,0,x,6,4,6 (4.x213)
5,x,7,4,4,8 (2x3114)
x,0,x,6,4,6 (x.x213)
9,0,9,9,x,8 (2.34x1)
7,0,x,9,9,8 (1.x342)
7,0,9,9,x,8 (1.34x2)
7,0,x,4,4,8 (3.x124)
7,0,7,9,x,8 (1.24x3)
5,0,x,4,4,8 (3.x124)
x,0,2,6,x,6 (x.12x3)
7,0,x,6,4,8 (3.x214)
7,0,7,x,4,8 (2.3x14)
9,0,x,9,9,6 (2.x341)
9,0,9,9,x,6 (2.34x1)
9,0,7,9,x,6 (3.24x1)
9,0,11,9,11,x (1.324x)
9,0,9,9,11,x (1.234x)
5,0,9,9,x,8 (1.34x2)
x,0,9,9,x,8 (x.23x1)
7,0,11,9,11,x (1.324x)
7,0,11,9,9,x (1.423x)
9,0,7,9,11,x (2.134x)
9,0,11,x,11,11 (1.2x34)
x,0,x,4,4,8 (x.x123)
9,0,9,x,9,11 (1.2x34)
9,0,x,9,11,11 (1.x234)
9,0,9,x,11,11 (1.2x34)
9,0,9,9,x,11 (1.23x4)
x,0,11,9,11,x (x.213x)
9,0,x,9,11,8 (2.x341)
9,0,7,x,11,11 (2.1x34)
x,0,11,x,11,11 (x.1x23)
7,0,11,9,x,11 (1.32x4)
7,0,11,9,x,8 (1.43x2)
7,0,11,x,11,11 (1.2x34)
7,0,11,x,9,11 (1.3x24)
7,0,x,9,11,8 (1.x342)
x,0,x,9,11,8 (x.x231)
5,4,x,4,4,x (21x11x)
5,2,2,6,x,x (2113xx)
5,4,2,4,x,x (4213xx)
5,4,x,x,4,6 (21xx13)
9,0,9,9,x,x (1.23xx)
7,0,x,6,4,x (3.x21x)
5,x,2,4,1,x (4x231x)
5,2,2,x,1,x (423x1x)
5,2,x,6,4,x (31x42x)
5,x,x,6,4,6 (2xx314)
5,x,x,4,4,8 (2xx113)
5,7,9,6,x,x (1342xx)
5,x,2,6,x,6 (2x13x4)
5,7,x,6,x,6 (14x2x3)
5,4,2,x,x,6 (321xx4)
7,0,x,9,x,8 (1.x3x2)
7,0,11,9,x,x (1.32xx)
7,0,x,x,4,8 (2.xx13)
9,0,x,9,x,6 (2.x3x1)
9,0,x,9,11,x (1.x23x)
5,7,x,4,x,8 (23x1x4)
9,0,x,x,11,11 (1.xx23)
9,0,9,x,x,11 (1.2xx3)
5,x,9,9,x,8 (1x34x2)
5,7,9,x,x,8 (124xx3)
7,0,11,x,x,11 (1.2xx3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A2 chứa các nốt: A, C♯, E, B
  • Ở dây P4 có 96 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Aadd2, Aadd9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A2 trên Guitar là gì?

A2 là hợp âm A 2. Chứa các nốt A, C♯, E, B. Trên Guitar ở dây P4 có 96 cách chơi.

Cách chơi A2 trên Guitar?

Để chơi A2 trên ở dây P4, sử dụng một trong 96 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A2 gồm những nốt nào?

Hợp âm A2 chứa các nốt: A, C♯, E, B.

Có bao nhiêu cách chơi A2 trên Guitar?

Ở dây P4 có 96 vị trí cho A2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, B.

A2 còn có tên gì khác?

A2 còn được gọi là Aadd2, Aadd9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, B.