Hợp Âm Csus2b5 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây P4

Trả lời ngắn: Csus2b5 là hợp âm C sus2♭5 với các nốt C, D, G♭. Ở dây P4 có 102 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C2-5, Csus2-5

Bạn đang tìm Csus2b5 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Csus2b5 trên Guitar

Csus2b5, C2-5, Csus2-5

Nốt: C, D, G♭

x,x,0,5,0,1 (xx.2.1)
x,9,0,7,0,9 (x2.1.3)
x,9,0,7,0,7 (x3.1.2)
x,x,0,11,0,9 (xx.2.1)
x,9,0,11,0,9 (x1.3.2)
x,x,4,7,0,7 (xx12.3)
x,x,x,11,0,9 (xxx2.1)
x,5,4,5,0,1 (x324.1)
x,5,4,7,0,7 (x213.4)
x,5,4,5,0,7 (x213.4)
x,x,10,11,0,9 (xx23.1)
x,9,0,5,0,7 (x3.1.2)
x,9,0,5,0,9 (x2.1.3)
x,9,10,11,0,9 (x134.2)
x,3,0,5,6,7 (x1.234)
x,x,0,11,0,7 (xx.2.1)
x,3,0,7,6,7 (x1.324)
x,9,0,11,0,7 (x2.3.1)
x,9,10,7,0,7 (x341.2)
x,9,10,7,0,9 (x241.3)
x,x,0,x,0,1 (xx.x.1)
x,x,0,11,0,x (xx.1.x)
x,5,4,5,0,x (x213.x)
x,9,0,7,0,x (x2.1.x)
x,x,4,7,0,x (xx12.x)
x,9,0,11,0,x (x1.2.x)
x,5,4,7,0,x (x213.x)
x,9,0,5,0,x (x2.1.x)
x,3,0,5,6,x (x1.23x)
x,9,10,7,0,x (x231.x)
10,9,10,11,0,x (2134.x)
10,9,10,7,0,x (3241.x)
x,3,4,5,2,x (x2341x)
x,3,0,7,6,x (x1.32x)
8,5,x,5,6,7 (41x123)
8,x,0,7,6,7 (4x.213)
x,5,x,5,0,1 (x2x3.1)
x,3,0,5,x,1 (x2.3x1)
x,9,x,7,0,7 (x3x1.2)
x,9,x,7,0,9 (x2x1.3)
8,9,0,7,x,9 (23.1x4)
8,9,0,7,x,7 (34.1x2)
8,9,10,7,x,7 (2341x1)
x,9,x,11,0,9 (x1x3.2)
8,x,0,5,6,7 (4x.123)
8,5,x,5,6,9 (31x124)
x,3,x,5,2,1 (x3x421)
10,x,10,11,0,9 (2x34.1)
8,x,0,7,6,9 (3x.214)
10,9,x,11,0,9 (31x4.2)
10,9,x,7,0,7 (43x1.2)
x,x,10,11,x,9 (xx23x1)
x,9,x,5,0,9 (x2x1.3)
10,9,x,7,0,9 (42x1.3)
x,3,4,7,x,7 (x123x4)
8,9,0,5,x,7 (34.1x2)
x,3,x,7,6,7 (x1x324)
8,9,0,5,x,9 (23.1x4)
8,x,0,5,6,9 (3x.124)
8,9,0,11,x,9 (12.4x3)
8,9,0,11,x,7 (23.4x1)
10,9,x,11,0,7 (32x4.1)
10,x,10,11,0,7 (2x34.1)
x,3,0,x,x,1 (x2.xx1)
x,9,x,7,0,x (x2x1.x)
10,x,10,11,0,x (1x23.x)
8,9,0,7,x,x (23.1xx)
8,5,x,5,6,x (31x12x)
10,9,x,11,0,x (21x3.x)
x,3,x,x,2,1 (x3xx21)
8,x,0,7,6,x (3x.21x)
8,9,x,7,x,7 (23x1x1)
10,9,x,7,0,x (32x1.x)
8,9,0,5,x,x (23.1xx)
x,3,4,7,x,x (x123xx)
8,x,0,5,6,x (3x.12x)
8,9,0,11,x,x (12.3xx)
x,5,x,x,0,1 (x2xx.1)
8,5,4,5,x,x (4213xx)
8,9,10,7,x,x (2341xx)
8,5,4,7,x,x (4213xx)
x,3,x,7,6,x (x1x32x)
8,5,x,7,6,x (41x32x)
10,x,x,11,0,9 (2xx3.1)
8,x,x,7,6,7 (4xx213)
8,9,x,7,x,9 (23x1x4)
8,x,0,11,x,9 (1x.3x2)
8,x,10,7,6,x (3x421x)
8,x,x,7,6,9 (3xx214)
8,x,0,11,x,7 (2x.3x1)
8,x,4,7,x,7 (4x12x3)
10,x,x,11,0,7 (2xx3.1)
8,x,10,11,x,9 (1x34x2)
8,9,x,11,x,9 (12x4x3)
8,x,x,5,6,9 (3xx124)
8,9,x,5,x,9 (23x1x4)
10,x,x,11,0,x (1xx2.x)
8,9,x,7,x,x (23x1xx)
8,x,0,11,x,x (1x.2xx)
8,x,x,7,6,x (3xx21x)
8,x,4,7,x,x (3x12xx)
8,x,x,11,x,9 (1xx3x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Csus2b5 chứa các nốt: C, D, G♭
  • Ở dây P4 có 102 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C2-5, Csus2-5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Csus2b5 trên Guitar là gì?

Csus2b5 là hợp âm C sus2♭5. Chứa các nốt C, D, G♭. Trên Guitar ở dây P4 có 102 cách chơi.

Cách chơi Csus2b5 trên Guitar?

Để chơi Csus2b5 trên ở dây P4, sử dụng một trong 102 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Csus2b5 gồm những nốt nào?

Hợp âm Csus2b5 chứa các nốt: C, D, G♭.

Có bao nhiêu cách chơi Csus2b5 trên Guitar?

Ở dây P4 có 102 vị trí cho Csus2b5. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C, D, G♭.

Csus2b5 còn có tên gì khác?

Csus2b5 còn được gọi là C2-5, Csus2-5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C, D, G♭.