Hợp Âm A#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây pit stop

Trả lời ngắn: A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây pit stop có 25 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Bạn đang tìm A#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar

A#M7b9, A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B

0,0,11,11,10,10 (..3412)
10,0,11,11,0,10 (1.34.2)
0,11,11,11,0,9 (.234.1)
0,0,11,11,10,9 (..3421)
10,0,11,11,0,9 (2.34.1)
x,7,7,8,10,10 (x11234)
x,0,11,11,10,10 (x.3412)
x,11,11,11,0,9 (x234.1)
10,0,11,11,0,x (1.23.x)
0,0,11,11,10,x (..231x)
10,7,7,8,0,x (4123.x)
0,7,7,8,10,x (.1234x)
10,7,7,8,x,10 (3112x4)
6,0,8,8,10,x (1.234x)
10,0,8,8,6,x (4.231x)
10,0,11,11,x,10 (1.34x2)
10,7,x,8,0,9 (41x2.3)
0,7,x,8,10,9 (.1x243)
10,x,11,11,0,9 (2x34.1)
0,11,11,11,x,9 (.234x1)
10,0,x,8,6,10 (3.x214)
6,0,x,8,10,10 (1.x234)
0,x,11,11,10,9 (.x3421)
0,7,11,x,10,9 (.14x32)
10,7,11,x,0,9 (314x.2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây pit stop có 25 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7b9 trên Guitar là gì?

A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Trên Guitar ở dây pit stop có 25 cách chơi.

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Để chơi A#M7b9 trên ở dây pit stop, sử dụng một trong 25 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Ở dây pit stop có 25 vị trí cho A#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

A#M7b9 còn có tên gì khác?

A#M7b9 còn được gọi là A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.