Hợp Âm A#m7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây pit stop

Trả lời ngắn: A#m7b9 là hợp âm A# Thứ 7♭9 với các nốt A♯, C♯, E♯, G♯, B. Ở dây pit stop có 38 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#-7b9

Bạn đang tìm A#m7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#m7b9 trên Guitar

A#m7b9, A#-7b9

Nốt: A♯, C♯, E♯, G♯, B

9,7,7,7,9,10 (211134)
9,7,7,7,11,10 (211143)
11,7,7,7,9,10 (411123)
9,0,10,11,0,9 (1.34.2)
0,10,10,11,0,9 (.234.1)
x,7,7,7,9,10 (x11123)
0,0,10,11,9,10 (..2413)
0,0,10,11,9,9 (..3412)
x,7,8,7,9,9 (x12134)
9,0,10,11,0,10 (1.24.3)
x,0,10,11,9,10 (x.2413)
x,10,10,11,0,9 (x234.1)
9,7,7,7,0,x (4123.x)
9,0,10,11,0,x (1.23.x)
9,7,7,7,x,10 (2111x3)
0,7,7,7,9,x (.1234x)
9,7,8,7,x,9 (3121x4)
6,10,7,7,0,x (1423.x)
0,0,10,11,9,x (..231x)
6,0,8,7,9,x (1.324x)
9,0,8,7,6,x (4.321x)
0,7,x,7,9,9 (.1x234)
9,7,x,7,0,9 (31x2.4)
0,10,7,7,6,x (.4231x)
0,7,10,x,9,9 (.14x23)
9,7,10,x,0,9 (214x.3)
9,0,10,11,x,10 (1.24x3)
6,10,x,7,0,9 (14x2.3)
9,0,10,x,6,10 (2.3x14)
9,0,x,7,6,10 (3.x214)
6,0,10,x,9,10 (1.3x24)
6,0,x,7,9,10 (1.x234)
0,10,10,x,6,9 (.34x12)
0,10,10,11,x,9 (.234x1)
0,x,10,11,9,9 (.x3412)
6,10,10,x,0,9 (134x.2)
9,x,10,11,0,9 (1x34.2)
0,10,x,7,6,9 (.4x213)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#m7b9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯, B
  • Ở dây pit stop có 38 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#-7b9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#m7b9 trên Guitar là gì?

A#m7b9 là hợp âm A# Thứ 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯, E♯, G♯, B. Trên Guitar ở dây pit stop có 38 cách chơi.

Cách chơi A#m7b9 trên Guitar?

Để chơi A#m7b9 trên ở dây pit stop, sử dụng một trong 38 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#m7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#m7b9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#m7b9 trên Guitar?

Ở dây pit stop có 38 vị trí cho A#m7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯, E♯, G♯, B.

A#m7b9 còn có tên gì khác?

A#m7b9 còn được gọi là A#-7b9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯, E♯, G♯, B.