Hợp Âm Gbmsus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Something

Trả lời ngắn: Gbmsus2 là hợp âm Gb msus2 với các nốt G♭, A♭, B♭♭. Ở dây Something có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Gb-sus, Gbminsus

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Piano Companion
Piano CompanionFree

Want all chords at your fingertips? Get our free app with 10,000+ chords and scales — trusted by millions of musicians. Look up any chord instantly, anywhere.

Get It Free
ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Gbmsus2 trên Guitar

Gbmsus2, Gb-sus, Gbminsus

Nốt: G♭, A♭, B♭♭

9,0,9,5,0,7 (3.41.2)
9,0,9,5,0,9 (2.31.4)
9,0,7,5,0,9 (3.21.4)
7,0,7,5,0,9 (2.31.4)
7,0,9,5,0,7 (2.41.3)
9,0,7,5,0,7 (4.21.3)
7,0,9,5,0,9 (2.31.4)
x,0,7,4,3,7 (x.3214)
x,3,7,4,0,7 (x132.4)
x,0,7,5,0,9 (x.21.3)
x,0,9,5,0,9 (x.21.3)
x,0,9,5,0,7 (x.31.2)
x,x,9,5,0,9 (xx21.3)
x,x,9,5,0,7 (xx31.2)
x,x,7,5,0,9 (xx21.3)
x,x,x,5,0,9 (xxx1.2)
7,3,7,4,0,x (3142.x)
7,0,9,5,0,x (2.31.x)
9,0,9,5,0,x (2.31.x)
9,0,7,5,0,x (3.21.x)
7,0,7,4,3,x (3.421x)
x,3,7,4,0,x (x132.x)
x,0,9,5,0,x (x.21.x)
9,0,10,x,0,10 (1.2x.3)
10,0,9,x,0,10 (2.1x.3)
9,0,9,x,0,10 (1.2x.3)
10,0,9,x,0,9 (3.1x.2)
10,0,10,x,0,9 (2.3x.1)
9,0,10,x,0,9 (1.3x.2)
7,3,x,4,0,7 (31x2.4)
7,0,x,4,3,7 (3.x214)
x,0,7,4,3,x (x.321x)
9,0,x,5,0,9 (2.x1.3)
7,0,x,5,0,9 (2.x1.3)
9,0,x,5,0,7 (3.x1.2)
9,0,7,x,0,10 (2.1x.3)
7,0,10,x,0,9 (1.3x.2)
10,0,7,x,0,9 (3.1x.2)
10,0,9,x,0,7 (3.2x.1)
7,0,9,x,0,10 (1.2x.3)
9,0,10,x,0,7 (2.3x.1)
7,0,7,5,x,9 (2.31x4)
7,x,9,5,0,9 (2x31.4)
x,0,10,x,0,9 (x.2x.1)
9,x,9,5,0,9 (2x31.4)
x,3,x,4,0,7 (x1x2.3)
x,0,x,4,3,7 (x.x213)
x,0,9,x,0,10 (x.1x.2)
9,x,7,5,0,9 (3x21.4)
7,x,7,5,0,9 (2x31.4)
9,x,7,5,0,7 (4x21.3)
9,0,9,5,x,9 (2.31x4)
7,0,9,5,x,9 (2.31x4)
7,x,9,5,0,7 (2x41.3)
9,x,9,5,0,7 (3x41.2)
9,0,7,5,x,7 (4.21x3)
9,0,7,5,x,9 (3.21x4)
7,0,9,5,x,7 (2.41x3)
9,0,9,5,x,7 (3.41x2)
x,0,x,5,0,9 (x.x1.2)
x,x,9,5,0,x (xx21.x)
x,0,7,5,x,9 (x.21x3)
x,0,9,5,x,7 (x.31x2)
x,0,9,5,x,9 (x.21x3)
x,x,9,x,0,10 (xx1x.2)
x,x,10,x,0,9 (xx2x.1)
x,2,x,2,3,x (x1x12x)
x,3,x,2,2,x (x2x11x)
x,3,x,4,0,x (x1x2.x)
9,0,10,x,0,x (1.2x.x)
10,0,9,x,0,x (2.1x.x)
x,0,x,4,3,x (x.x21x)
x,2,x,5,0,x (x1x2.x)
7,3,x,4,0,x (31x2.x)
9,0,x,5,0,x (2.x1.x)
x,0,x,5,2,x (x.x21x)
7,0,x,4,3,x (3.x21x)
9,x,7,5,0,x (3x21.x)
7,0,9,5,x,x (2.31xx)
9,0,9,5,x,x (2.31xx)
9,0,7,5,x,x (3.21xx)
9,x,9,5,0,x (2x31.x)
7,x,9,5,0,x (2x31.x)
10,0,x,x,0,9 (2.xx.1)
9,0,x,x,0,10 (1.xx.2)
x,0,9,5,x,x (x.21xx)
9,x,10,x,0,9 (1x3x.2)
10,0,10,x,x,9 (2.3xx1)
10,x,10,x,0,9 (2x3x.1)
9,0,9,x,x,10 (1.2xx3)
10,0,9,x,x,10 (2.1xx3)
10,0,9,x,x,9 (3.1xx2)
9,x,10,x,0,10 (1x2x.3)
10,x,9,x,0,10 (2x1x.3)
10,x,9,x,0,9 (3x1x.2)
9,0,10,x,x,10 (1.2xx3)
9,x,9,x,0,10 (1x2x.3)
9,0,10,x,x,9 (1.3xx2)
9,0,x,5,x,9 (2.x1x3)
9,x,x,5,0,9 (2xx1.3)
9,x,x,5,0,7 (3xx1.2)
7,0,x,5,x,9 (2.x1x3)
7,x,x,5,0,9 (2xx1.3)
9,0,x,5,x,7 (3.x1x2)
7,0,10,x,x,9 (1.3xx2)
9,0,10,x,x,7 (2.3xx1)
10,x,9,x,0,7 (3x2x.1)
10,0,9,x,x,7 (3.2xx1)
7,x,10,x,0,9 (1x3x.2)
9,x,7,x,0,10 (2x1x.3)
10,x,7,x,0,9 (3x1x.2)
9,x,10,x,0,7 (2x3x.1)
10,0,7,x,x,9 (3.1xx2)
9,0,7,x,x,10 (2.1xx3)
7,x,9,x,0,10 (1x2x.3)
7,0,9,x,x,10 (1.2xx3)
x,0,9,x,x,10 (x.1xx2)
x,0,10,x,x,9 (x.2xx1)
x,0,x,5,x,9 (x.x1x2)
9,0,10,x,x,x (1.2xxx)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gbmsus2 chứa các nốt: G♭, A♭, B♭♭
  • Ở dây Something có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Gb-sus, Gbminsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gbmsus2 trên Guitar là gì?

Gbmsus2 là hợp âm Gb msus2. Chứa các nốt G♭, A♭, B♭♭. Trên Guitar ở dây Something có 120 cách chơi.

Cách chơi Gbmsus2 trên Guitar?

Để chơi Gbmsus2 trên ở dây Something, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gbmsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gbmsus2 chứa các nốt: G♭, A♭, B♭♭.

Có bao nhiêu cách chơi Gbmsus2 trên Guitar?

Ở dây Something có 120 vị trí cho Gbmsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♭, A♭, B♭♭.

Gbmsus2 còn có tên gì khác?

Gbmsus2 còn được gọi là Gb-sus, Gbminsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♭, A♭, B♭♭.