Hợp Âm A#m7♯9 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: A#m7♯9 là hợp âm A# Thứ 7♯9 với các nốt A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯. Ở dây Irish có 133 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#-7♯9

Bạn đang tìm A#m7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#m7♯9 trên Mandolin

A#m7♯9, A#-7♯9

Nốt: A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯

3,3,6,3,4,4,3,3 (11412311)
3,3,3,3,4,4,3,6 (11112314)
3,3,3,3,4,4,6,3 (11112341)
3,3,3,6,4,4,3,3 (11142311)
x,3,6,3,4,4,3,3 (x1412311)
x,3,3,3,4,4,3,6 (x1112314)
x,3,3,3,4,4,6,3 (x1112341)
x,3,3,6,4,4,3,3 (x1142311)
x,x,11,8,8,11,8,11 (xx211314)
x,x,8,8,11,8,11,11 (xx112134)
x,x,11,8,11,8,8,11 (xx213114)
x,x,11,8,8,11,11,8 (xx211341)
x,x,11,8,11,8,11,8 (xx213141)
x,x,8,8,8,11,11,11 (xx111234)
x,x,x,8,8,11,11,11 (xxx11234)
x,x,x,8,11,8,11,11 (xxx12134)
3,3,3,6,4,4,3,x (1114231x)
3,3,3,3,4,4,6,x (1111234x)
3,3,6,3,4,4,3,x (1141231x)
6,3,3,3,x,4,3,6 (3111x214)
6,3,3,3,4,x,3,6 (31112x14)
3,3,x,3,4,4,6,3 (11x12341)
3,3,3,x,4,4,6,3 (111x2341)
6,3,3,3,x,4,6,3 (3111x241)
6,3,3,3,4,x,6,3 (31112x41)
3,3,3,3,4,4,x,6 (111123x4)
3,3,3,6,4,4,x,3 (111423x1)
3,3,x,6,4,4,3,3 (11x42311)
3,3,6,3,4,4,x,3 (114123x1)
6,3,6,3,4,x,3,3 (31412x11)
3,3,x,3,4,4,3,6 (11x12314)
3,3,3,x,4,4,3,6 (111x2314)
3,3,6,x,4,4,3,3 (114x2311)
6,3,3,6,x,4,3,3 (3114x211)
6,3,6,3,x,4,3,3 (3141x211)
6,3,3,6,4,x,3,3 (31142x11)
x,3,3,3,4,4,6,x (x111234x)
x,3,6,3,4,4,3,x (x141231x)
x,3,3,6,4,4,3,x (x114231x)
x,3,x,3,4,4,6,3 (x1x12341)
x,3,3,3,4,4,x,6 (x11123x4)
x,3,x,6,4,4,3,3 (x1x42311)
x,3,3,x,4,4,6,3 (x11x2341)
x,3,x,3,4,4,3,6 (x1x12314)
x,3,6,x,4,4,3,3 (x14x2311)
x,3,3,6,4,4,x,3 (x11423x1)
x,3,3,x,4,4,3,6 (x11x2314)
x,3,6,3,4,4,x,3 (x14123x1)
x,x,11,8,11,8,11,x (xx21314x)
x,x,11,8,8,11,11,x (xx21134x)
x,x,11,8,11,8,x,11 (xx2131x4)
x,x,11,8,8,11,x,11 (xx2113x4)
3,3,6,3,4,4,x,x (114123xx)
3,3,3,6,4,4,x,x (111423xx)
6,3,3,3,x,4,6,x (3111x24x)
3,3,x,6,4,4,3,x (11x4231x)
6,3,6,3,4,x,3,x (31412x1x)
3,3,6,x,4,4,3,x (114x231x)
6,3,3,6,x,4,3,x (3114x21x)
3,3,3,x,4,4,6,x (111x234x)
3,3,x,3,4,4,6,x (11x1234x)
6,3,3,3,4,x,6,x (31112x4x)
6,3,6,3,x,4,3,x (3141x21x)
6,3,3,6,4,x,3,x (31142x1x)
3,x,3,x,4,4,6,3 (1x1x2341)
3,x,6,x,4,4,3,3 (1x4x2311)
6,3,6,3,4,x,x,3 (31412xx1)
6,3,6,x,x,4,3,3 (314xx211)
6,3,3,6,x,4,x,3 (3114x2x1)
3,3,x,3,4,4,x,6 (11x123x4)
3,3,3,x,4,4,x,6 (111x23x4)
6,3,x,6,4,x,3,3 (31x42x11)
6,3,3,6,4,x,x,3 (31142xx1)
6,3,3,x,4,x,6,3 (311x2x41)
6,3,x,3,4,x,6,3 (31x12x41)
3,3,6,x,4,4,x,3 (114x23x1)
6,3,6,x,4,x,3,3 (314x2x11)
6,3,3,x,x,4,6,3 (311xx241)
6,3,x,3,x,4,6,3 (31x1x241)
6,3,6,3,x,4,x,3 (3141x2x1)
3,3,x,6,4,4,x,3 (11x423x1)
6,3,3,x,4,x,3,6 (311x2x14)
3,3,x,x,4,4,6,3 (11xx2341)
6,3,x,6,x,4,3,3 (31x4x211)
3,x,3,x,4,4,3,6 (1x1x2314)
6,3,3,3,x,4,x,6 (3111x2x4)
3,3,x,x,4,4,3,6 (11xx2314)
6,3,x,3,4,x,3,6 (31x12x14)
6,3,3,x,x,4,3,6 (311xx214)
6,3,3,3,4,x,x,6 (31112xx4)
6,3,x,3,x,4,3,6 (31x1x214)
x,3,6,3,4,4,x,x (x14123xx)
x,3,3,6,4,4,x,x (x11423xx)
x,3,x,3,4,4,6,x (x1x1234x)
x,3,6,x,4,4,3,x (x14x231x)
x,3,3,x,4,4,6,x (x11x234x)
x,3,x,6,4,4,3,x (x1x4231x)
x,3,x,x,4,4,6,3 (x1xx2341)
x,3,x,6,4,4,x,3 (x1x423x1)
x,3,x,3,4,4,x,6 (x1x123x4)
x,3,x,x,4,4,3,6 (x1xx2314)
x,3,6,x,4,4,x,3 (x14x23x1)
x,3,3,x,4,4,x,6 (x11x23x4)
6,3,6,3,4,x,x,x (31412xxx)
6,3,3,6,4,x,x,x (31142xxx)
6,3,6,3,x,4,x,x (3141x2xx)
6,3,3,6,x,4,x,x (3114x2xx)
6,3,3,x,4,x,6,x (311x2x4x)
6,3,x,3,4,x,6,x (31x12x4x)
6,3,3,x,x,4,6,x (311xx24x)
6,3,x,6,x,4,3,x (31x4x21x)
3,x,6,x,4,4,3,x (1x4x231x)
6,3,x,6,4,x,3,x (31x42x1x)
6,3,6,x,4,x,3,x (314x2x1x)
3,x,3,x,4,4,6,x (1x1x234x)
6,3,6,x,x,4,3,x (314xx21x)
6,3,x,3,x,4,6,x (31x1x24x)
6,3,3,x,x,4,x,6 (311xx2x4)
3,x,x,x,4,4,6,3 (1xxx2341)
3,x,3,x,4,4,x,6 (1x1x23x4)
6,3,x,3,4,x,x,6 (31x12xx4)
6,3,3,x,4,x,x,6 (311x2xx4)
6,3,x,x,x,4,6,3 (31xxx241)
3,x,x,x,4,4,3,6 (1xxx2314)
6,3,x,x,4,x,6,3 (31xx2x41)
6,3,x,3,x,4,x,6 (31x1x2x4)
6,3,6,x,4,x,x,3 (314x2xx1)
6,3,x,6,4,x,x,3 (31x42xx1)
6,3,6,x,x,4,x,3 (314xx2x1)
6,3,x,6,x,4,x,3 (31x4x2x1)
6,3,x,x,4,x,3,6 (31xx2x14)
6,3,x,x,x,4,3,6 (31xxx214)
3,x,6,x,4,4,x,3 (1x4x23x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#m7♯9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯
  • Ở dây Irish có 133 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#-7♯9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#m7♯9 trên Mandolin là gì?

A#m7♯9 là hợp âm A# Thứ 7♯9. Chứa các nốt A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 133 cách chơi.

Cách chơi A#m7♯9 trên Mandolin?

Để chơi A#m7♯9 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 133 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#m7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#m7♯9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#m7♯9 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 133 vị trí cho A#m7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯.

A#m7♯9 còn có tên gì khác?

A#m7♯9 còn được gọi là A#-7♯9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯, E♯, G♯, B♯♯.