Hợp Âm A#mM7b9 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: A#mM7b9 là hợp âm A# Thứ Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây Irish có 86 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9

Bạn đang tìm A#mM7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#mM7b9 trên Mandolin

A#mM7b9, A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9

Nốt: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B

4,3,3,7,4,x,3,3 (21143x11)
4,3,3,3,x,4,3,7 (2111x314)
4,3,3,3,x,4,7,3 (2111x341)
4,3,3,3,4,x,7,3 (21113x41)
4,3,3,7,x,4,3,3 (2114x311)
4,3,7,3,x,4,3,3 (2141x311)
4,3,7,3,4,x,3,3 (21413x11)
4,3,3,3,4,x,3,7 (21113x14)
4,3,3,7,4,x,3,x (21143x1x)
4,3,7,3,4,x,3,x (21413x1x)
4,3,7,3,x,4,3,x (2141x31x)
4,3,3,7,x,4,3,x (2114x31x)
4,3,3,3,x,4,7,x (2111x34x)
4,3,3,3,4,x,7,x (21113x4x)
4,3,3,x,4,x,7,3 (211x3x41)
4,3,3,7,4,x,x,3 (21143xx1)
4,3,x,7,x,4,3,3 (21x4x311)
4,3,x,3,4,x,3,7 (21x13x14)
4,3,7,x,x,4,3,3 (214xx311)
4,3,3,x,4,x,3,7 (211x3x14)
4,3,3,3,x,4,x,7 (2111x3x4)
4,3,3,3,4,x,x,7 (21113xx4)
4,3,x,7,4,x,3,3 (21x43x11)
4,3,x,3,x,4,3,7 (21x1x314)
4,3,7,x,4,x,3,3 (214x3x11)
4,3,3,7,x,4,x,3 (2114x3x1)
4,3,7,3,x,4,x,3 (2141x3x1)
4,3,x,3,x,4,7,3 (21x1x341)
4,3,7,3,4,x,x,3 (21413xx1)
4,3,3,x,x,4,7,3 (211xx341)
4,3,3,x,x,4,3,7 (211xx314)
4,3,x,3,4,x,7,3 (21x13x41)
4,3,3,x,4,0,x,x (312x4.xx)
4,3,x,3,4,0,x,x (31x24.xx)
2,3,x,3,2,4,x,x (12x314xx)
2,3,3,x,2,4,x,x (123x14xx)
2,3,3,x,4,2,x,x (123x41xx)
2,3,x,3,4,2,x,x (12x341xx)
4,3,x,3,0,4,x,x (31x2.4xx)
4,3,3,x,0,4,x,x (312x.4xx)
2,3,x,x,4,2,3,x (12xx413x)
2,3,x,x,2,4,3,x (12xx143x)
4,3,3,7,4,x,x,x (21143xxx)
4,3,x,x,0,4,3,x (31xx.42x)
4,3,x,x,4,0,3,x (31xx4.2x)
4,3,7,3,4,x,x,x (21413xxx)
2,3,x,x,4,2,x,3 (12xx41x3)
2,3,x,x,2,4,x,3 (12xx14x3)
6,3,x,3,2,0,x,x (42x31.xx)
6,3,3,x,2,0,x,x (423x1.xx)
4,3,3,7,x,4,x,x (2114x3xx)
4,3,7,3,x,4,x,x (2141x3xx)
4,3,x,x,0,4,x,3 (31xx.4x2)
4,3,x,x,4,0,x,3 (31xx4.x2)
6,3,x,3,0,2,x,x (42x3.1xx)
6,3,3,x,0,2,x,x (423x.1xx)
4,x,7,8,4,8,x,x (1x2314xx)
4,x,7,8,8,4,x,x (1x2341xx)
4,3,7,x,4,x,3,x (214x3x1x)
4,3,3,x,4,x,7,x (211x3x4x)
4,3,x,7,4,x,3,x (21x43x1x)
4,3,3,x,x,4,7,x (211xx34x)
4,3,x,3,x,4,7,x (21x1x34x)
4,3,x,7,x,4,3,x (21x4x31x)
4,3,x,3,4,x,7,x (21x13x4x)
4,3,7,x,x,4,3,x (214xx31x)
6,3,x,x,2,0,3,x (42xx1.3x)
6,3,x,x,0,2,3,x (42xx.13x)
4,x,x,8,4,8,7,x (1xx3142x)
4,x,x,8,8,4,7,x (1xx3412x)
4,3,x,x,x,4,7,3 (21xxx341)
4,3,x,3,4,x,x,7 (21x13xx4)
4,3,x,7,x,4,x,3 (21x4x3x1)
4,3,3,x,x,4,x,7 (211xx3x4)
4,3,x,3,x,4,x,7 (21x1x3x4)
4,3,x,7,4,x,x,3 (21x43xx1)
4,3,7,x,x,4,x,3 (214xx3x1)
4,3,x,x,x,4,3,7 (21xxx314)
4,3,x,x,4,x,3,7 (21xx3x14)
4,3,7,x,4,x,x,3 (214x3xx1)
4,3,x,x,4,x,7,3 (21xx3x41)
4,3,3,x,4,x,x,7 (211x3xx4)
6,3,x,x,2,0,x,3 (42xx1.x3)
6,3,x,x,0,2,x,3 (42xx.1x3)
4,x,x,8,4,8,x,7 (1xx314x2)
4,x,x,8,8,4,x,7 (1xx341x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#mM7b9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây Irish có 86 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#mM7b9 trên Mandolin là gì?

A#mM7b9 là hợp âm A# Thứ Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯, E♯, G♯♯, B. Trên Mandolin ở dây Irish có 86 cách chơi.

Cách chơi A#mM7b9 trên Mandolin?

Để chơi A#mM7b9 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 86 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#mM7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#mM7b9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#mM7b9 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 86 vị trí cho A#mM7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B.

A#mM7b9 còn có tên gì khác?

A#mM7b9 còn được gọi là A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B.