Hợp Âm DM9♯11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: DM9♯11 là hợp âm D Trưởng 9♯11 với các nốt D, F♯, A, C♯, E, G♯. Ở dây Irish có 96 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D9+11

Bạn đang tìm DM9♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DM9♯11 trên Mandolin

DM9♯11, D9+11

Nốt: D, F♯, A, C♯, E, G♯

x,x,4,0,0,4,6,2 (xx2..341)
x,x,2,0,0,4,6,4 (xx1..243)
x,x,2,0,4,0,6,4 (xx1.2.43)
x,x,6,0,0,4,2,4 (xx4..213)
x,x,6,0,4,0,2,4 (xx4.2.13)
x,x,2,0,4,0,4,6 (xx1.2.34)
x,x,2,0,0,4,4,6 (xx1..234)
x,x,4,0,4,0,6,2 (xx2.3.41)
x,x,4,0,4,0,2,6 (xx2.3.14)
x,x,4,0,0,4,2,6 (xx2..314)
x,x,6,0,0,4,4,2 (xx4..231)
x,x,6,0,4,0,4,2 (xx4.2.31)
11,9,11,0,11,0,x,0 (213.4.x.)
9,11,11,0,11,0,x,0 (123.4.x.)
9,11,11,0,11,0,0,x (123.4..x)
11,9,11,0,11,0,0,x (213.4..x)
1,x,2,0,4,0,4,0 (1x2.3.4.)
1,x,2,0,0,4,4,0 (1x2..34.)
1,x,4,0,4,0,2,0 (1x3.4.2.)
1,x,4,0,0,4,2,0 (1x3..42.)
11,9,11,0,0,11,0,x (213..4.x)
9,11,11,0,0,11,0,x (123..4.x)
9,11,11,0,0,11,x,0 (123..4x.)
11,9,11,0,0,11,x,0 (213..4x.)
6,x,6,0,0,7,4,0 (2x3..41.)
1,x,0,0,4,0,4,2 (1x..3.42)
6,x,6,0,7,0,4,0 (2x3.4.1.)
1,x,0,0,0,4,4,2 (1x...342)
1,x,4,0,4,0,0,2 (1x3.4..2)
6,x,4,0,0,7,6,0 (2x1..43.)
1,x,4,0,0,4,0,2 (1x3..4.2)
6,x,4,0,7,0,6,0 (2x1.4.3.)
1,x,2,0,4,0,0,4 (1x2.3..4)
1,x,2,0,0,4,0,4 (1x2..3.4)
1,x,0,0,4,0,2,4 (1x..3.24)
1,x,0,0,0,4,2,4 (1x...324)
11,9,x,0,11,0,11,0 (21x.3.4.)
9,11,0,0,0,11,11,x (12...34x)
9,11,x,0,0,11,11,0 (12x..34.)
11,9,0,0,0,11,11,x (21...34x)
9,11,x,0,11,0,11,0 (12x.3.4.)
9,11,0,0,11,0,11,x (12..3.4x)
11,9,0,0,11,0,11,x (21..3.4x)
11,9,x,0,0,11,11,0 (21x..34.)
6,x,6,0,0,7,0,4 (2x3..4.1)
11,7,7,7,7,11,11,x (2111134x)
6,x,0,0,7,0,4,6 (2x..4.13)
11,7,7,7,11,7,11,x (2111314x)
11,7,11,7,7,11,7,x (2131141x)
11,7,11,7,11,7,7,x (2131411x)
6,x,4,0,0,7,0,6 (2x1..4.3)
6,x,4,0,7,0,0,6 (2x1.4..3)
6,x,6,0,7,0,0,4 (2x3.4..1)
6,x,0,0,7,0,6,4 (2x..4.31)
6,x,0,0,0,7,4,6 (2x...413)
6,x,0,0,0,7,6,4 (2x...431)
11,9,0,0,11,0,x,11 (21..3.x4)
9,11,0,0,11,0,x,11 (12..3.x4)
11,9,0,0,0,11,x,11 (21...3x4)
9,11,0,0,0,11,x,11 (12...3x4)
9,11,x,0,11,0,0,11 (12x.3..4)
11,9,x,0,0,11,0,11 (21x..3.4)
9,11,x,0,0,11,0,11 (12x..3.4)
11,9,x,0,11,0,0,11 (21x.3..4)
11,7,x,7,11,7,7,11 (21x13114)
11,7,7,7,7,11,x,11 (211113x4)
11,7,11,7,7,11,x,7 (213114x1)
11,7,11,7,11,7,x,7 (213141x1)
11,7,x,7,7,11,7,11 (21x11314)
11,7,7,7,11,7,x,11 (211131x4)
11,7,x,7,7,11,11,7 (21x11341)
11,7,x,7,11,7,11,7 (21x13141)
11,7,11,x,11,7,7,x (213x411x)
11,7,11,x,7,11,7,x (213x141x)
11,7,7,x,11,7,11,x (211x314x)
11,7,7,x,7,11,11,x (211x134x)
6,x,4,0,x,0,6,2 (3x2.x.41)
6,x,4,0,x,0,2,6 (3x2.x.14)
6,x,2,0,0,x,4,6 (3x1..x24)
6,x,4,0,0,x,2,6 (3x2..x14)
6,x,2,0,x,0,6,4 (3x1.x.42)
6,x,2,0,0,x,6,4 (3x1..x42)
6,x,6,0,0,x,2,4 (3x4..x12)
6,x,6,0,x,0,2,4 (3x4.x.12)
6,x,2,0,x,0,4,6 (3x1.x.24)
6,x,4,0,0,x,6,2 (3x2..x41)
6,x,6,0,0,x,4,2 (3x4..x21)
6,x,6,0,x,0,4,2 (3x4.x.21)
11,7,7,x,7,11,x,11 (211x13x4)
11,7,7,x,11,7,x,11 (211x31x4)
11,7,x,x,7,11,11,7 (21xx1341)
11,7,x,x,11,7,11,7 (21xx3141)
11,7,x,x,11,7,7,11 (21xx3114)
11,7,11,x,7,11,x,7 (213x14x1)
11,7,x,x,7,11,7,11 (21xx1314)
11,7,11,x,11,7,x,7 (213x41x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DM9♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, C♯, E, G♯
  • Ở dây Irish có 96 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D9+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DM9♯11 trên Mandolin là gì?

DM9♯11 là hợp âm D Trưởng 9♯11. Chứa các nốt D, F♯, A, C♯, E, G♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 96 cách chơi.

Cách chơi DM9♯11 trên Mandolin?

Để chơi DM9♯11 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 96 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DM9♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm DM9♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, C♯, E, G♯.

Có bao nhiêu cách chơi DM9♯11 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 96 vị trí cho DM9♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A, C♯, E, G♯.

DM9♯11 còn có tên gì khác?

DM9♯11 còn được gọi là D9+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F♯, A, C♯, E, G♯.