Hợp Âm Daugmaj7 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: Daugmaj7 là hợp âm D Tăng Trưởng 7 với các nốt D, F♯, A♯, C♯. Ở dây Irish có 132 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D+M7, D+Δ, DM7♯5, DM7+5, DΔ♯5, DΔ+5

Bạn đang tìm Daugmaj7 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Daugmaj7 trên Mandolin

D+M7, D+Δ, DM7♯5, DM7+5, DΔ♯5, DΔ+5, Daugmaj7

Nốt: D, F♯, A♯, C♯

x,x,8,0,x,4,4,0 (xx3.x12.)
x,x,8,0,4,x,4,0 (xx3.1x2.)
x,x,4,0,4,x,8,0 (xx1.2x3.)
x,x,4,0,x,4,8,0 (xx1.x23.)
x,x,8,0,9,x,11,0 (xx1.2x3.)
x,x,8,0,x,9,11,0 (xx1.x23.)
x,x,11,0,x,9,8,0 (xx3.x21.)
x,x,11,0,9,x,8,0 (xx3.2x1.)
x,x,4,0,x,4,0,8 (xx1.x2.3)
x,x,0,0,x,4,8,4 (xx..x132)
x,x,0,0,4,x,8,4 (xx..1x32)
x,x,8,0,x,4,0,4 (xx3.x1.2)
x,x,8,0,4,x,0,4 (xx3.1x.2)
x,x,0,0,4,x,4,8 (xx..1x23)
x,x,0,0,x,4,4,8 (xx..x123)
x,x,4,0,4,x,0,8 (xx1.2x.3)
x,x,0,0,x,9,8,11 (xx..x213)
x,x,8,0,x,9,0,11 (xx1.x2.3)
x,x,8,0,9,x,0,11 (xx1.2x.3)
x,x,11,0,x,9,0,8 (xx3.x2.1)
x,x,0,0,x,9,11,8 (xx..x231)
x,x,0,0,9,x,8,11 (xx..2x13)
x,x,0,0,9,x,11,8 (xx..2x31)
x,x,11,0,9,x,0,8 (xx3.2x.1)
x,x,x,0,x,9,8,11 (xxx.x213)
x,x,x,0,9,x,11,8 (xxx.2x31)
x,x,x,0,x,9,11,8 (xxx.x231)
x,x,x,0,9,x,8,11 (xxx.2x13)
x,7,11,8,9,x,x,0 (x1423xx.)
x,7,11,8,9,x,0,x (x1423x.x)
x,x,8,x,x,9,11,0 (xx1xx23.)
x,7,4,x,4,x,8,0 (x31x2x4.)
x,7,8,x,4,x,4,0 (x34x1x2.)
x,7,4,x,x,4,8,0 (x31xx24.)
x,7,11,8,x,9,x,0 (x142x3x.)
x,x,11,x,x,9,8,0 (xx3xx21.)
x,x,8,x,9,x,11,0 (xx1x2x3.)
x,x,11,x,9,x,8,0 (xx3x2x1.)
x,x,8,0,x,9,11,x (xx1.x23x)
x,x,11,0,9,x,8,x (xx3.2x1x)
x,x,11,0,x,9,8,x (xx3.x21x)
x,7,8,x,x,4,4,0 (x34xx12.)
x,7,11,8,x,9,0,x (x142x3.x)
x,x,8,0,9,x,11,x (xx1.2x3x)
x,7,11,x,9,x,8,0 (x14x3x2.)
x,7,8,x,x,9,11,0 (x12xx34.)
x,7,11,x,x,9,8,0 (x14xx32.)
x,7,x,8,x,9,11,0 (x1x2x34.)
x,7,8,x,4,x,0,4 (x34x1x.2)
x,x,0,x,9,x,8,11 (xx.x2x13)
x,7,8,x,x,4,0,4 (x34xx1.2)
x,7,0,8,x,9,11,x (x1.2x34x)
x,7,0,x,4,x,8,4 (x3.x1x42)
x,x,8,x,x,9,0,11 (xx1xx2.3)
x,7,0,x,x,4,8,4 (x3.xx142)
x,7,0,8,9,x,11,x (x1.23x4x)
x,x,8,x,9,x,0,11 (xx1x2x.3)
x,x,8,0,x,9,x,11 (xx1.x2x3)
x,x,8,0,9,x,x,11 (xx1.2xx3)
x,x,11,0,9,x,x,8 (xx3.2xx1)
x,x,0,x,x,9,11,8 (xx.xx231)
x,7,4,x,4,x,0,8 (x31x2x.4)
x,x,0,x,9,x,11,8 (xx.x2x31)
x,7,8,x,9,x,11,0 (x12x3x4.)
x,x,11,0,x,9,x,8 (xx3.x2x1)
x,7,0,x,x,4,4,8 (x3.xx124)
x,x,0,x,x,9,8,11 (xx.xx213)
x,7,0,x,4,x,4,8 (x3.x1x24)
x,x,11,x,9,x,0,8 (xx3x2x.1)
x,x,11,x,x,9,0,8 (xx3xx2.1)
x,7,x,8,9,x,11,0 (x1x23x4.)
x,7,4,x,x,4,0,8 (x31xx2.4)
x,7,8,x,9,x,0,11 (x12x3x.4)
x,7,0,x,x,9,11,8 (x1.xx342)
x,7,x,8,x,9,0,11 (x1x2x3.4)
x,7,8,x,x,9,0,11 (x12xx3.4)
x,7,x,8,9,x,0,11 (x1x23x.4)
x,7,0,x,x,9,8,11 (x1.xx324)
x,7,0,x,9,x,8,11 (x1.x3x24)
x,7,0,8,x,9,x,11 (x1.2x3x4)
x,7,0,x,9,x,11,8 (x1.x3x42)
x,7,11,x,9,x,0,8 (x14x3x.2)
x,7,0,8,9,x,x,11 (x1.23xx4)
x,7,11,x,x,9,0,8 (x14xx3.2)
7,7,8,x,9,x,11,x (112x3x4x)
7,7,11,x,x,9,8,x (114xx32x)
7,7,11,x,9,x,8,x (114x3x2x)
7,7,8,x,x,9,11,x (112xx34x)
7,x,8,0,x,9,11,x (1x2.x34x)
7,7,x,x,9,x,11,8 (11xx3x42)
7,7,x,x,x,9,8,11 (11xxx324)
7,7,8,x,9,x,x,11 (112x3xx4)
7,7,11,x,9,x,x,8 (114x3xx2)
7,x,8,0,9,x,11,x (1x2.3x4x)
7,7,x,x,9,x,8,11 (11xx3x24)
7,7,8,x,x,9,x,11 (112xx3x4)
7,7,x,x,x,9,11,8 (11xxx342)
7,x,11,0,x,9,8,x (1x4.x32x)
7,7,11,x,x,9,x,8 (114xx3x2)
7,x,11,0,9,x,8,x (1x4.3x2x)
x,7,11,x,9,x,8,x (x14x3x2x)
x,7,11,x,x,9,8,x (x14xx32x)
x,7,8,x,9,x,11,x (x12x3x4x)
x,7,8,x,x,9,11,x (x12xx34x)
7,x,x,0,9,x,8,11 (1xx.3x24)
7,x,11,0,x,9,x,8 (1x4.x3x2)
7,x,x,0,x,9,8,11 (1xx.x324)
7,x,8,0,x,9,x,11 (1x2.x3x4)
7,x,x,0,9,x,11,8 (1xx.3x42)
7,x,8,0,9,x,x,11 (1x2.3xx4)
7,x,x,0,x,9,11,8 (1xx.x342)
7,x,11,0,9,x,x,8 (1x4.3xx2)
x,7,11,x,9,x,x,8 (x14x3xx2)
x,7,x,x,9,x,11,8 (x1xx3x42)
x,7,x,x,x,9,8,11 (x1xxx324)
x,7,x,x,x,9,11,8 (x1xxx342)
x,7,8,x,9,x,x,11 (x12x3xx4)
x,7,x,x,9,x,8,11 (x1xx3x24)
x,7,8,x,x,9,x,11 (x12xx3x4)
x,7,11,x,x,9,x,8 (x14xx3x2)
7,x,11,x,x,9,8,x (1x4xx32x)
7,x,8,x,x,9,11,x (1x2xx34x)
7,x,11,x,9,x,8,x (1x4x3x2x)
7,x,8,x,9,x,11,x (1x2x3x4x)
7,x,x,x,x,9,11,8 (1xxxx342)
7,x,x,x,9,x,8,11 (1xxx3x24)
7,x,11,x,9,x,x,8 (1x4x3xx2)
7,x,11,x,x,9,x,8 (1x4xx3x2)
7,x,x,x,9,x,11,8 (1xxx3x42)
7,x,8,x,9,x,x,11 (1x2x3xx4)
7,x,x,x,x,9,8,11 (1xxxx324)
7,x,8,x,x,9,x,11 (1x2xx3x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Daugmaj7 chứa các nốt: D, F♯, A♯, C♯
  • Ở dây Irish có 132 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D+M7, D+Δ, DM7♯5, DM7+5, DΔ♯5, DΔ+5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Daugmaj7 trên Mandolin là gì?

Daugmaj7 là hợp âm D Tăng Trưởng 7. Chứa các nốt D, F♯, A♯, C♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 132 cách chơi.

Cách chơi Daugmaj7 trên Mandolin?

Để chơi Daugmaj7 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 132 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Daugmaj7 gồm những nốt nào?

Hợp âm Daugmaj7 chứa các nốt: D, F♯, A♯, C♯.

Có bao nhiêu cách chơi Daugmaj7 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 132 vị trí cho Daugmaj7. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A♯, C♯.

Daugmaj7 còn có tên gì khác?

Daugmaj7 còn được gọi là D+M7, D+Δ, DM7♯5, DM7+5, DΔ♯5, DΔ+5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F♯, A♯, C♯.