Hợp Âm E#M7♯11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: E#M7♯11 là hợp âm E# Trưởng 7♯11 với các nốt E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯. Ở dây Irish có 108 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: E#Δ7♯11

Bạn đang tìm E#M7♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi E#M7♯11 trên Mandolin

E#M7♯11, E#Δ7♯11

Nốt: E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯

x,10,9,7,x,7,10,7 (x321x141)
x,10,7,7,x,7,10,9 (x311x142)
x,10,7,7,7,x,10,9 (x3111x42)
x,10,10,7,x,7,7,9 (x341x112)
x,10,10,7,7,x,7,9 (x3411x12)
x,10,9,7,x,7,7,10 (x321x114)
x,10,9,7,7,x,7,10 (x3211x14)
x,10,9,7,7,x,10,7 (x3211x41)
x,10,7,7,x,7,9,10 (x311x124)
x,10,10,7,x,7,9,7 (x341x121)
x,10,10,7,7,x,9,7 (x3411x21)
x,10,7,7,7,x,9,10 (x3111x24)
2,x,3,3,3,2,2,x (1x23411x)
2,x,3,3,2,3,2,x (1x23141x)
2,x,2,3,3,2,3,x (1x12314x)
2,x,2,3,2,3,3,x (1x12134x)
2,x,x,3,3,2,2,3 (1xx23114)
2,x,x,3,2,3,3,2 (1xx21341)
2,x,3,3,2,3,x,2 (1x2314x1)
2,x,x,3,3,2,3,2 (1xx23141)
2,x,2,3,3,2,x,3 (1x1231x4)
2,x,2,3,2,3,x,3 (1x1213x4)
2,x,3,3,3,2,x,2 (1x2341x1)
2,x,x,3,2,3,2,3 (1xx21314)
4,x,3,3,3,7,7,x (2x11134x)
4,x,3,3,7,3,7,x (2x11314x)
4,x,7,3,3,7,3,x (2x31141x)
4,x,7,3,7,3,3,x (2x31411x)
4,x,7,3,3,7,x,3 (2x3114x1)
x,10,7,10,x,7,9,x (x314x12x)
x,10,9,7,x,7,10,x (x321x14x)
4,x,x,3,7,3,7,3 (2xx13141)
x,10,7,9,7,x,10,x (x3121x4x)
4,x,3,3,7,3,x,7 (2x1131x4)
4,x,3,3,3,7,x,7 (2x1113x4)
4,x,x,3,7,3,3,7 (2xx13114)
4,x,x,3,3,7,3,7 (2xx11314)
x,10,7,10,7,x,9,x (x3141x2x)
x,10,10,7,7,x,9,x (x3411x2x)
x,10,10,7,x,7,9,x (x341x12x)
x,10,9,10,x,7,7,x (x324x11x)
x,10,10,9,x,7,7,x (x342x11x)
x,10,7,9,x,7,10,x (x312x14x)
x,10,9,10,7,x,7,x (x3241x1x)
x,10,10,9,7,x,7,x (x3421x1x)
x,10,9,7,7,x,10,x (x3211x4x)
4,x,7,3,7,3,x,3 (2x3141x1)
4,x,x,3,3,7,7,3 (2xx11341)
x,10,10,x,7,x,9,7 (x34x1x21)
x,10,x,7,x,7,9,10 (x3x1x124)
x,10,x,10,7,x,9,7 (x3x41x21)
x,10,10,x,x,7,9,7 (x34xx121)
x,10,9,x,7,0,10,x (x32x1.4x)
x,10,x,10,x,7,9,7 (x3x4x121)
x,10,10,x,0,7,9,x (x34x.12x)
x,10,10,9,7,x,x,7 (x3421xx1)
x,10,x,9,7,x,10,7 (x3x21x41)
x,10,9,x,x,7,10,7 (x32xx141)
x,10,9,10,7,x,x,7 (x3241xx1)
x,10,x,9,x,7,10,7 (x3x2x141)
x,10,x,7,7,x,9,10 (x3x11x24)
x,10,10,7,7,x,x,9 (x3411xx2)
x,10,7,10,7,x,x,9 (x3141xx2)
x,10,7,x,7,x,9,10 (x31x1x24)
x,10,x,9,x,7,7,10 (x3x2x114)
x,10,10,7,x,7,x,9 (x341x1x2)
x,10,7,10,x,7,x,9 (x314x1x2)
x,10,7,x,x,7,9,10 (x31xx124)
x,10,10,x,7,x,7,9 (x34x1x12)
x,10,10,9,x,7,x,7 (x342x1x1)
x,10,x,10,7,x,7,9 (x3x41x12)
x,10,10,x,x,7,7,9 (x34xx112)
x,10,9,10,x,7,x,7 (x324x1x1)
x,10,x,10,x,7,7,9 (x3x4x112)
x,10,9,x,x,7,7,10 (x32xx114)
x,10,7,x,7,x,10,9 (x31x1x42)
x,10,x,7,7,x,10,9 (x3x11x42)
x,10,9,x,0,7,10,x (x32x.14x)
x,10,x,9,7,x,7,10 (x3x21x14)
x,10,10,x,7,0,9,x (x34x1.2x)
x,10,7,x,x,7,10,9 (x31xx142)
x,10,x,7,x,7,10,9 (x3x1x142)
x,10,9,x,7,x,10,7 (x32x1x41)
x,10,9,x,7,x,7,10 (x32x1x14)
x,10,7,9,x,7,x,10 (x312x1x4)
x,10,9,7,7,x,x,10 (x3211xx4)
x,10,7,9,7,x,x,10 (x3121xx4)
x,10,9,7,x,7,x,10 (x321x1x4)
x,10,9,x,7,0,x,10 (x32x1.x4)
x,10,x,x,0,7,9,10 (x3xx.124)
x,10,x,x,7,0,9,10 (x3xx1.24)
x,10,9,x,0,7,x,10 (x32x.1x4)
x,10,x,x,0,7,10,9 (x3xx.142)
x,10,x,x,7,0,10,9 (x3xx1.42)
x,10,10,x,7,0,x,9 (x34x1.x2)
x,10,10,x,0,7,x,9 (x34x.1x2)
9,10,9,x,x,0,10,x (132xx.4x)
9,10,9,x,0,x,10,x (132x.x4x)
9,10,10,x,x,0,9,x (134xx.2x)
9,10,10,x,0,x,9,x (134x.x2x)
9,10,x,x,x,0,9,10 (13xxx.24)
9,10,x,x,0,x,10,9 (13xx.x42)
9,10,x,x,x,0,10,9 (13xxx.42)
9,10,9,x,0,x,x,10 (132x.xx4)
9,10,9,x,x,0,x,10 (132xx.x4)
9,10,10,x,x,0,x,9 (134xx.x2)
9,10,10,x,0,x,x,9 (134x.xx2)
9,10,x,x,0,x,9,10 (13xx.x24)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm E#M7♯11 chứa các nốt: E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯
  • Ở dây Irish có 108 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: E#Δ7♯11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm E#M7♯11 trên Mandolin là gì?

E#M7♯11 là hợp âm E# Trưởng 7♯11. Chứa các nốt E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 108 cách chơi.

Cách chơi E#M7♯11 trên Mandolin?

Để chơi E#M7♯11 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 108 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm E#M7♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm E#M7♯11 chứa các nốt: E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi E#M7♯11 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 108 vị trí cho E#M7♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯.

E#M7♯11 còn có tên gì khác?

E#M7♯11 còn được gọi là E#Δ7♯11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: E♯, G♯♯, B♯, D♯♯, A♯♯.