Hợp Âm E#M♯11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: E#M♯11 là hợp âm E# Trưởng ♯11 với các nốt E♯, G♯♯, B♯, A♯♯. Ở dây Irish có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: E#M+11

Bạn đang tìm E#M♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi E#M♯11 trên Mandolin

E#M♯11, E#M+11

Nốt: E♯, G♯♯, B♯, A♯♯

x,10,10,10,0,x,9,x (x234.x1x)
x,10,10,9,x,0,9,x (x341x.2x)
x,10,10,10,x,0,9,x (x234x.1x)
x,10,10,9,0,x,9,x (x341.x2x)
x,10,9,9,0,x,10,x (x312.x4x)
x,10,9,10,0,x,10,x (x213.x4x)
x,10,9,9,x,0,10,x (x312x.4x)
x,10,9,10,x,0,10,x (x213x.4x)
x,10,10,x,0,8,9,x (x34x.12x)
x,10,10,x,8,0,9,x (x34x1.2x)
x,10,9,x,0,8,10,x (x32x.14x)
x,10,9,x,8,0,10,x (x32x1.4x)
x,10,10,10,0,x,x,9 (x234.xx1)
x,10,x,9,x,0,10,9 (x3x1x.42)
x,10,x,9,0,x,10,9 (x3x1.x42)
x,10,x,10,x,0,9,10 (x2x3x.14)
x,10,x,9,x,0,9,10 (x3x1x.24)
x,10,9,10,x,0,x,10 (x213x.x4)
x,10,x,10,x,0,10,9 (x2x3x.41)
x,10,x,10,0,x,9,10 (x2x3.x14)
x,10,10,9,0,x,x,9 (x341.xx2)
x,10,9,9,x,0,x,10 (x312x.x4)
x,10,9,10,0,x,x,10 (x213.xx4)
x,10,9,9,0,x,x,10 (x312.xx4)
x,10,x,10,0,x,10,9 (x2x3.x41)
x,10,10,9,x,0,x,9 (x341x.x2)
x,10,x,9,0,x,9,10 (x3x1.x24)
x,10,10,10,x,0,x,9 (x234x.x1)
x,10,7,9,x,0,10,x (x312x.4x)
x,10,10,9,0,x,7,x (x342.x1x)
x,10,7,10,x,0,9,x (x314x.2x)
x,10,7,10,0,x,9,x (x314.x2x)
x,10,9,10,x,0,7,x (x324x.1x)
x,10,10,9,x,0,7,x (x342x.1x)
x,10,9,10,0,x,7,x (x324.x1x)
x,10,7,9,0,x,10,x (x312.x4x)
x,10,x,x,8,0,9,10 (x3xx1.24)
x,10,x,x,0,8,9,10 (x3xx.124)
x,10,9,x,8,0,x,10 (x32x1.x4)
x,10,10,x,0,8,x,9 (x34x.1x2)
x,10,10,x,8,0,x,9 (x34x1.x2)
x,10,x,x,0,8,10,9 (x3xx.142)
x,10,x,x,8,0,10,9 (x3xx1.42)
x,10,9,x,0,8,x,10 (x32x.1x4)
x,10,7,x,x,0,10,9 (x31xx.42)
x,10,10,x,0,x,9,7 (x34x.x21)
x,10,7,x,x,0,9,10 (x31xx.24)
x,10,10,x,x,0,9,7 (x34xx.21)
x,10,x,10,x,0,9,7 (x3x4x.21)
x,10,7,x,0,x,9,10 (x31x.x24)
x,10,9,x,0,x,10,7 (x32x.x41)
x,10,x,9,0,x,10,7 (x3x2.x41)
x,10,x,9,x,0,7,10 (x3x2x.14)
x,10,9,x,x,0,10,7 (x32xx.41)
x,10,x,9,x,0,10,7 (x3x2x.41)
x,10,9,x,x,0,7,10 (x32xx.14)
x,10,x,9,0,x,7,10 (x3x2.x14)
x,10,9,x,0,x,7,10 (x32x.x14)
x,10,7,9,x,0,x,10 (x312x.x4)
x,10,7,10,0,x,x,9 (x314.xx2)
x,10,7,9,0,x,x,10 (x312.xx4)
x,10,10,9,0,x,x,7 (x342.xx1)
x,10,x,10,0,x,9,7 (x3x4.x21)
x,10,9,10,0,x,x,7 (x324.xx1)
x,10,7,10,x,0,x,9 (x314x.x2)
x,10,7,x,0,x,10,9 (x31x.x42)
x,10,9,10,x,0,x,7 (x324x.x1)
x,10,10,9,x,0,x,7 (x342x.x1)
x,10,10,x,0,x,7,9 (x34x.x12)
x,10,x,10,0,x,7,9 (x3x4.x12)
x,10,x,10,x,0,7,9 (x3x4x.12)
x,10,10,x,x,0,7,9 (x34xx.12)
x,x,9,x,x,8,7,10 (xx3xx214)
x,x,10,x,8,x,7,9 (xx4x2x13)
x,x,10,x,8,x,9,7 (xx4x2x31)
x,x,7,x,8,x,9,10 (xx1x2x34)
x,x,7,x,8,x,10,9 (xx1x2x43)
x,x,10,x,x,8,9,7 (xx4xx231)
x,x,7,x,x,8,9,10 (xx1xx234)
x,x,9,x,8,x,10,7 (xx3x2x41)
x,x,9,x,x,8,10,7 (xx3xx241)
x,x,9,x,8,x,7,10 (xx3x2x14)
x,x,10,x,x,8,7,9 (xx4xx213)
x,x,7,x,x,8,10,9 (xx1xx243)
4,x,3,3,3,x,7,x (2x111x3x)
4,x,3,3,x,3,7,x (2x11x13x)
4,x,7,3,3,x,3,x (2x311x1x)
4,x,7,3,x,3,3,x (2x31x11x)
x,10,9,x,x,0,10,x (x21xx.3x)
x,10,9,x,0,x,10,x (x21x.x3x)
x,10,10,x,0,x,9,x (x23x.x1x)
x,10,10,x,x,0,9,x (x23xx.1x)
4,x,x,3,x,3,3,7 (2xx1x113)
4,x,x,3,3,x,7,3 (2xx11x31)
10,10,9,x,0,x,10,x (231x.x4x)
4,x,x,3,3,x,3,7 (2xx11x13)
4,x,7,3,x,3,x,3 (2x31x1x1)
4,x,3,3,x,3,x,7 (2x11x1x3)
4,x,x,3,x,3,7,3 (2xx1x131)
4,x,7,3,3,x,x,3 (2x311xx1)
4,x,3,3,3,x,x,7 (2x111xx3)
10,10,9,x,x,0,10,x (231xx.4x)
10,10,10,x,0,x,9,x (234x.x1x)
10,10,10,x,x,0,9,x (234xx.1x)
x,10,9,x,x,0,x,10 (x21xx.x3)
x,10,x,x,0,x,10,9 (x2xx.x31)
x,10,x,x,0,x,9,10 (x2xx.x13)
x,10,x,x,x,0,9,10 (x2xxx.13)
x,10,x,x,x,0,10,9 (x2xxx.31)
x,10,10,x,0,x,x,9 (x23x.xx1)
x,10,9,x,0,x,x,10 (x21x.xx3)
x,10,10,x,x,0,x,9 (x23xx.x1)
10,10,x,x,0,x,9,10 (23xx.x14)
10,10,x,x,x,0,9,10 (23xxx.14)
10,10,x,x,x,0,10,9 (23xxx.41)
10,10,9,x,0,x,x,10 (231x.xx4)
10,10,10,x,0,x,x,9 (234x.xx1)
10,10,x,x,0,x,10,9 (23xx.x41)
10,10,9,x,x,0,x,10 (231xx.x4)
10,10,10,x,x,0,x,9 (234xx.x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm E#M♯11 chứa các nốt: E♯, G♯♯, B♯, A♯♯
  • Ở dây Irish có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: E#M+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm E#M♯11 trên Mandolin là gì?

E#M♯11 là hợp âm E# Trưởng ♯11. Chứa các nốt E♯, G♯♯, B♯, A♯♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 120 cách chơi.

Cách chơi E#M♯11 trên Mandolin?

Để chơi E#M♯11 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm E#M♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm E#M♯11 chứa các nốt: E♯, G♯♯, B♯, A♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi E#M♯11 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 120 vị trí cho E#M♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E♯, G♯♯, B♯, A♯♯.

E#M♯11 còn có tên gì khác?

E#M♯11 còn được gọi là E#M+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: E♯, G♯♯, B♯, A♯♯.