Hợp Âm Ab° Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: Ab° là hợp âm Ab Giảm với các nốt A♭, C♭, E♭♭. Ở dây Corpse có 112 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Abmb5, Abmo5, Ab dim, Ab Diminished

Bạn đang tìm Ab° (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Ab° trên Guitar

Ab°, Abmb5, Abmo5, Abdim, AbDiminished

Nốt: A♭, C♭, E♭♭

x,0,7,7,5,7 (x.2314)
x,0,10,10,11,10 (x.1243)
x,x,7,7,5,7 (xx2314)
x,0,10,10,11,7 (x.2341)
x,0,7,10,11,10 (x.1243)
x,x,x,7,5,7 (xxx213)
x,x,7,10,11,10 (xx1243)
x,x,10,10,11,7 (xx2341)
7,0,7,7,5,x (2.341x)
7,0,x,7,5,7 (2.x314)
x,0,7,7,5,x (x.231x)
x,0,x,7,5,7 (x.x213)
10,0,10,10,11,x (1.234x)
10,0,10,10,x,10 (1.23x4)
x,6,7,7,5,x (x2341x)
x,6,7,7,x,7 (x123x4)
x,3,7,4,5,x (x1423x)
x,3,7,7,5,x (x1342x)
10,0,x,10,11,10 (1.x243)
10,x,7,10,11,7 (2x1341)
7,x,10,10,11,7 (1x2341)
10,0,7,10,x,7 (3.14x2)
7,0,10,10,x,7 (1.34x2)
7,0,7,10,x,10 (1.23x4)
10,0,10,10,x,7 (2.34x1)
10,0,7,10,x,10 (2.13x4)
7,x,7,10,11,10 (1x1243)
7,0,10,10,11,x (1.234x)
10,0,7,10,11,x (2.134x)
7,0,10,10,x,10 (1.23x4)
x,6,x,7,5,7 (x2x314)
x,x,7,7,5,x (xx231x)
x,0,10,10,11,x (x.123x)
x,0,10,10,x,10 (x.12x3)
x,3,x,7,5,7 (x1x324)
x,3,x,4,5,7 (x1x234)
x,3,7,x,5,7 (x13x24)
7,0,x,10,11,10 (1.x243)
10,0,x,10,11,7 (2.x341)
x,0,7,10,x,10 (x.12x3)
x,0,10,10,x,7 (x.23x1)
x,0,x,10,11,10 (x.x132)
x,6,7,10,x,10 (x123x4)
x,6,10,10,x,7 (x134x2)
x,6,7,7,x,10 (x123x4)
x,6,10,7,x,7 (x142x3)
x,x,10,10,x,7 (xx23x1)
x,x,7,10,x,10 (xx12x3)
7,6,7,7,x,x (2134xx)
7,0,x,7,5,x (2.x31x)
10,0,10,10,x,x (1.23xx)
x,3,x,4,5,x (x1x23x)
x,6,7,7,x,x (x123xx)
7,6,x,7,5,x (32x41x)
7,x,7,7,5,x (2x341x)
10,0,7,10,x,x (2.13xx)
x,0,x,7,5,x (x.x21x)
7,0,10,10,x,x (1.23xx)
7,3,x,4,5,x (41x23x)
7,3,7,x,5,x (314x2x)
x,0,10,10,x,x (x.12xx)
7,6,x,7,x,7 (21x3x4)
7,3,x,7,5,x (31x42x)
7,x,x,7,5,7 (2xx314)
10,x,7,10,x,7 (2x13x1)
x,6,x,4,2,x (x3x21x)
10,0,x,10,x,10 (1.x2x3)
10,0,x,10,11,x (1.x23x)
7,x,7,10,x,10 (1x12x3)
7,x,10,10,x,7 (1x23x1)
7,3,x,x,5,7 (31xx24)
7,6,10,7,x,x (2143xx)
10,6,7,7,x,x (4123xx)
7,6,10,10,x,x (2134xx)
10,6,7,10,x,x (3124xx)
x,3,7,x,5,x (x13x2x)
x,6,x,7,x,7 (x1x2x3)
7,0,x,10,x,10 (1.x2x3)
10,0,x,10,x,7 (2.x3x1)
x,0,x,10,x,10 (x.x1x2)
x,3,x,x,5,7 (x1xx23)
10,x,7,10,11,x (2x134x)
10,x,10,10,x,7 (2x34x1)
10,x,7,10,x,10 (2x13x4)
7,x,10,10,11,x (1x234x)
7,x,10,10,x,10 (1x23x4)
7,6,10,x,x,7 (214xx3)
10,6,10,x,x,7 (314xx2)
10,6,7,x,x,7 (412xx3)
10,6,x,10,x,7 (31x4x2)
7,6,x,10,x,10 (21x3x4)
7,6,7,x,x,10 (213xx4)
10,6,7,x,x,10 (312xx4)
7,6,10,x,x,10 (213xx4)
7,6,x,7,x,10 (21x3x4)
10,6,x,7,x,7 (41x2x3)
10,x,x,10,11,7 (2xx341)
7,x,x,10,11,10 (1xx243)
x,6,7,x,x,10 (x12xx3)
x,6,10,x,x,7 (x13xx2)
7,6,x,7,x,x (21x3xx)
10,0,x,10,x,x (1.x2xx)
7,x,x,7,5,x (2xx31x)
10,6,7,x,x,x (312xxx)
7,6,10,x,x,x (213xxx)
7,3,x,x,5,x (31xx2x)
10,x,7,10,x,x (2x13xx)
7,x,10,10,x,x (1x23xx)
7,x,x,10,x,10 (1xx2x3)
10,x,x,10,x,7 (2xx3x1)
7,6,x,x,x,10 (21xxx3)
10,6,x,x,x,7 (31xxx2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Ab° chứa các nốt: A♭, C♭, E♭♭
  • Ở dây Corpse có 112 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Abmb5, Abmo5, Ab dim, Ab Diminished
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Ab° trên Guitar là gì?

Ab° là hợp âm Ab Giảm. Chứa các nốt A♭, C♭, E♭♭. Trên Guitar ở dây Corpse có 112 cách chơi.

Cách chơi Ab° trên Guitar?

Để chơi Ab° trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 112 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Ab° gồm những nốt nào?

Hợp âm Ab° chứa các nốt: A♭, C♭, E♭♭.

Có bao nhiêu cách chơi Ab° trên Guitar?

Ở dây Corpse có 112 vị trí cho Ab°. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♭, C♭, E♭♭.

Ab° còn có tên gì khác?

Ab° còn được gọi là Abmb5, Abmo5, Ab dim, Ab Diminished. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♭, C♭, E♭♭.