Hợp Âm AbØ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: AbØ là hợp âm Ab Thứ 7♭5 với các nốt A♭, C♭, E♭♭, G♭. Ở dây Corpse có 39 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AbØ7, Abø, Abø7, Abm7b5, Abm7°5, Ab−7b5, Ab−7°5, Ab min7dim5, Ab min7b5

Bạn đang tìm AbØ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AbØ trên Guitar

AbØ, AbØ7, Abø, Abø7, Abm7b5, Abm7°5, Ab−7b5, Ab−7°5, Abmin7dim5, Abmin7b5

Nốt: A♭, C♭, E♭♭, G♭

x,0,10,10,9,10 (x.2314)
x,0,10,10,9,7 (x.3421)
x,0,7,10,9,10 (x.1324)
x,x,7,10,9,10 (xx1324)
x,x,10,10,9,7 (xx3421)
10,0,10,10,9,x (2.341x)
7,x,10,10,9,7 (1x3421)
10,0,7,10,9,x (3.142x)
7,10,10,10,x,7 (1234x1)
7,0,10,10,9,x (1.342x)
10,x,7,10,9,7 (3x1421)
7,x,7,10,9,10 (1x1324)
7,10,7,10,x,10 (1213x4)
10,10,7,10,x,7 (2314x1)
10,0,x,10,9,10 (2.x314)
x,0,10,10,9,x (x.231x)
7,0,x,10,9,10 (1.x324)
10,0,x,10,9,7 (3.x421)
x,0,x,10,9,10 (x.x213)
x,6,7,7,9,x (x1234x)
x,6,x,7,9,7 (x1x243)
x,10,10,10,x,7 (x234x1)
x,10,7,10,x,10 (x213x4)
x,6,7,x,9,10 (x12x34)
x,6,10,x,9,7 (x14x32)
10,0,x,10,9,x (2.x31x)
7,10,10,10,x,x (1234xx)
10,10,7,10,x,x (2314xx)
7,6,x,7,9,x (21x34x)
10,x,7,10,9,x (3x142x)
7,x,10,10,9,x (1x342x)
10,6,7,x,9,x (412x3x)
7,6,10,x,9,x (214x3x)
7,10,x,10,x,10 (12x3x4)
7,x,x,10,9,10 (1xx324)
10,10,x,10,x,7 (23x4x1)
10,x,x,10,9,7 (3xx421)
10,6,x,x,9,7 (41xx32)
7,6,x,x,9,10 (21xx34)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AbØ chứa các nốt: A♭, C♭, E♭♭, G♭
  • Ở dây Corpse có 39 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AbØ7, Abø, Abø7, Abm7b5, Abm7°5, Ab−7b5, Ab−7°5, Ab min7dim5, Ab min7b5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AbØ trên Guitar là gì?

AbØ là hợp âm Ab Thứ 7♭5. Chứa các nốt A♭, C♭, E♭♭, G♭. Trên Guitar ở dây Corpse có 39 cách chơi.

Cách chơi AbØ trên Guitar?

Để chơi AbØ trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 39 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AbØ gồm những nốt nào?

Hợp âm AbØ chứa các nốt: A♭, C♭, E♭♭, G♭.

Có bao nhiêu cách chơi AbØ trên Guitar?

Ở dây Corpse có 39 vị trí cho AbØ. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♭, C♭, E♭♭, G♭.

AbØ còn có tên gì khác?

AbØ còn được gọi là AbØ7, Abø, Abø7, Abm7b5, Abm7°5, Ab−7b5, Ab−7°5, Ab min7dim5, Ab min7b5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♭, C♭, E♭♭, G♭.