Hợp Âm C#m11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: C#m11 là hợp âm C# Thứ 11 với các nốt C♯, E, G♯, B, D♯, F♯. Ở dây Corpse có 36 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C#-11, C# min11

Bạn đang tìm C#m11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi C#m11 trên Guitar

C#m11, C#-11, C#min11

Nốt: C♯, E, G♯, B, D♯, F♯

2,0,3,2,2,0 (1.423.)
3,0,2,2,2,0 (4.123.)
5,0,2,0,2,0 (3.1.2.)
2,0,5,0,2,0 (1.3.2.)
0,0,2,2,2,3 (..1234)
2,0,0,2,2,3 (1..234)
3,0,0,2,2,2 (4..123)
0,0,3,2,2,2 (..4123)
2,0,0,0,2,5 (1...23)
0,0,2,0,2,5 (..1.23)
5,0,0,0,2,2 (3...12)
0,0,5,0,2,2 (..3.12)
3,0,5,7,6,0 (1.243.)
5,0,3,7,6,0 (2.143.)
5,3,7,0,6,0 (214.3.)
7,3,5,0,6,0 (412.3.)
3,0,0,7,6,5 (1..432)
5,3,0,0,6,7 (21..34)
5,0,0,7,6,3 (2..431)
0,0,5,7,6,3 (..2431)
0,3,5,0,6,7 (.12.34)
0,0,3,7,6,5 (..1432)
7,3,0,0,6,5 (41..32)
0,3,7,0,6,5 (.14.32)
7,7,10,0,9,0 (124.3.)
10,7,7,0,9,0 (412.3.)
7,10,10,0,6,0 (234.1.)
10,10,7,0,6,0 (342.1.)
0,7,7,0,9,10 (.12.34)
0,7,10,0,9,7 (.14.32)
7,7,0,0,9,10 (12..34)
10,7,0,0,9,7 (41..32)
0,10,10,0,6,7 (.34.12)
7,10,0,0,6,10 (23..14)
0,10,7,0,6,10 (.32.14)
10,10,0,0,6,7 (34..12)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm C#m11 chứa các nốt: C♯, E, G♯, B, D♯, F♯
  • Ở dây Corpse có 36 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C#-11, C# min11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm C#m11 trên Guitar là gì?

C#m11 là hợp âm C# Thứ 11. Chứa các nốt C♯, E, G♯, B, D♯, F♯. Trên Guitar ở dây Corpse có 36 cách chơi.

Cách chơi C#m11 trên Guitar?

Để chơi C#m11 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 36 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm C#m11 gồm những nốt nào?

Hợp âm C#m11 chứa các nốt: C♯, E, G♯, B, D♯, F♯.

Có bao nhiêu cách chơi C#m11 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 36 vị trí cho C#m11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♯, E, G♯, B, D♯, F♯.

C#m11 còn có tên gì khác?

C#m11 còn được gọi là C#-11, C# min11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C♯, E, G♯, B, D♯, F♯.