Hợp Âm C#m7 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: C#m7 là hợp âm C# Thứ 7 với các nốt C♯, E, G♯, B. Ở dây Corpse có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C#-7, C# min7

Bạn đang tìm C#maj7?

Bạn đang tìm C#m7 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi C#m7 trên Guitar

C#m7, C#-7, C#min7

Nốt: C♯, E, G♯, B

0,0,0,0,2,0 (....1.)
0,0,3,0,2,0 (..2.1.)
3,0,0,0,2,0 (2...1.)
x,0,0,0,2,0 (x...1.)
3,0,3,0,2,0 (2.3.1.)
0,0,0,0,2,3 (....12)
0,0,3,4,2,0 (..231.)
3,0,0,4,2,0 (2..31.)
3,0,0,0,2,3 (2...13)
0,0,3,0,2,3 (..2.13)
0,0,0,7,7,0 (...12.)
x,0,3,0,2,0 (x.2.1.)
0,3,3,4,4,0 (.1234.)
3,3,0,4,4,0 (12.34.)
3,3,0,4,2,0 (23.41.)
0,0,0,4,2,3 (...312)
3,0,3,4,2,0 (2.341.)
0,3,3,4,2,0 (.2341.)
x,0,0,0,2,3 (x...12)
7,0,0,7,7,0 (1..23.)
0,0,7,7,7,0 (..123.)
0,3,0,4,4,3 (.1.342)
3,0,0,4,2,3 (2..413)
0,3,0,4,2,3 (.2.413)
0,0,3,4,2,3 (..2413)
0,5,3,4,2,0 (.4231.)
3,5,0,4,2,0 (24.31.)
7,0,7,7,7,0 (1.234.)
0,0,0,7,7,7 (...123)
x,0,3,4,2,0 (x.231.)
x,0,0,7,7,0 (x..12.)
0,3,7,0,7,0 (.12.3.)
0,3,7,0,4,0 (.13.2.)
7,3,0,0,4,0 (31..2.)
7,3,0,0,7,0 (21..3.)
3,0,0,7,7,0 (1..23.)
0,0,3,7,4,0 (..132.)
3,0,0,7,4,0 (1..32.)
0,0,3,7,7,0 (..123.)
0,3,0,4,7,0 (.1.23.)
x,3,3,4,4,0 (x1234.)
7,5,0,7,7,0 (21.34.)
0,5,0,4,2,3 (.4.312)
0,5,7,7,7,0 (.1234.)
10,0,0,0,7,0 (2...1.)
7,8,0,7,7,0 (14.23.)
x,0,0,4,2,3 (x..312)
x,3,3,4,2,0 (x2341.)
10,0,0,0,11,0 (1...2.)
0,0,10,0,7,0 (..2.1.)
0,8,7,7,7,0 (.4123.)
0,0,7,7,7,7 (..1234)
0,0,10,0,11,0 (..1.2.)
7,0,0,7,7,7 (1..234)
3,0,3,7,7,0 (1.234.)
7,0,3,7,4,0 (3.142.)
0,0,0,7,7,3 (...231)
x,0,7,7,7,0 (x.123.)
7,3,0,4,7,0 (31.24.)
3,0,7,7,7,0 (1.234.)
7,3,3,0,7,0 (312.4.)
0,3,7,7,7,0 (.1234.)
3,0,3,7,4,0 (1.243.)
0,3,0,0,4,7 (.1..23)
0,0,0,7,4,3 (...321)
3,0,7,7,4,0 (1.342.)
7,0,3,7,7,0 (2.134.)
0,3,3,4,7,0 (.1234.)
3,3,0,4,7,0 (12.34.)
7,3,0,7,7,0 (21.34.)
0,3,7,4,7,0 (.1324.)
7,3,7,0,4,0 (314.2.)
0,3,0,0,7,7 (.1..23)
7,3,7,0,7,0 (213.4.)
3,3,7,0,4,0 (124.3.)
3,3,7,0,7,0 (123.4.)
7,3,3,0,4,0 (412.3.)
0,5,0,7,7,7 (.1.234)
x,3,0,4,4,3 (x1.342)
10,0,10,0,7,0 (2.3.1.)
0,0,10,9,7,0 (..321.)
10,0,7,0,7,0 (3.1.2.)
10,0,10,0,11,0 (1.2.3.)
7,8,0,7,4,0 (24.31.)
0,8,7,7,4,0 (.4231.)
10,0,0,7,7,0 (3..12.)
x,3,0,4,2,3 (x2.413)
0,0,0,0,11,10 (....21)
7,0,10,0,7,0 (1.3.2.)
0,0,0,0,7,10 (....12)
0,0,10,7,7,0 (..312.)
x,5,3,4,2,0 (x4231.)
10,0,0,9,7,0 (3..21.)
0,8,0,7,7,7 (.4.123)
0,0,3,7,7,3 (..1342)
0,3,0,4,7,7 (.1.234)
0,3,7,0,7,7 (.12.34)
0,3,3,0,7,7 (.12.34)
3,0,0,7,7,7 (1..234)
7,3,0,0,4,3 (41..32)
0,3,7,0,4,3 (.14.32)
7,3,0,0,7,7 (21..34)
3,0,0,7,4,3 (1..432)
7,0,0,7,4,3 (3..421)
0,0,3,7,4,3 (..1432)
0,0,7,7,4,3 (..3421)
7,3,0,0,7,3 (31..42)
0,3,7,0,7,3 (.13.42)
0,3,0,4,7,3 (.1.342)
x,x,3,4,2,0 (xx231.)
3,0,0,7,7,3 (1..342)
7,0,0,7,7,3 (2..341)
3,3,0,0,7,7 (12..34)
0,0,7,7,7,3 (..2341)
0,0,3,7,7,7 (..1234)
3,3,0,0,4,7 (12..34)
7,3,0,0,4,7 (31..24)
0,3,3,0,4,7 (.12.34)
0,3,7,0,4,7 (.13.24)
0,3,0,7,7,7 (.1.234)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm C#m7 chứa các nốt: C♯, E, G♯, B
  • Ở dây Corpse có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C#-7, C# min7
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm C#m7 trên Guitar là gì?

C#m7 là hợp âm C# Thứ 7. Chứa các nốt C♯, E, G♯, B. Trên Guitar ở dây Corpse có 120 cách chơi.

Cách chơi C#m7 trên Guitar?

Để chơi C#m7 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm C#m7 gồm những nốt nào?

Hợp âm C#m7 chứa các nốt: C♯, E, G♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi C#m7 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 120 vị trí cho C#m7. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♯, E, G♯, B.

C#m7 còn có tên gì khác?

C#m7 còn được gọi là C#-7, C# min7. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C♯, E, G♯, B.