Hợp Âm Db+7♯9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: Db+7♯9 là hợp âm Db Tăng 7♯9 với các nốt D♭, F, A, C♭, E. Ở dây Corpse có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Db7♯5♯9, Db7+5+9

Bạn đang tìm Db+7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Db+7♯9 trên Guitar

Db+7♯9, Db7♯5♯9, Db7+5+9

Nốt: D♭, F, A, C♭, E

4,3,0,0,0,0 (21....)
0,3,4,0,0,0 (.12...)
4,3,3,0,0,0 (312...)
3,3,4,0,0,0 (123...)
4,3,4,0,0,0 (213...)
0,3,3,1,0,0 (.231..)
3,3,0,1,0,0 (23.1..)
x,3,4,0,0,0 (x12...)
3,3,3,1,0,0 (2341..)
0,3,0,0,0,4 (.1...2)
10,9,0,0,0,0 (21....)
4,1,0,0,2,0 (31..2.)
3,1,0,1,2,0 (41.23.)
0,1,3,1,2,0 (.1423.)
0,3,0,1,0,3 (.2.1.3)
4,3,3,1,0,0 (4231..)
3,3,4,1,0,0 (2341..)
0,1,4,0,2,0 (.13.2.)
4,3,0,0,0,4 (21...3)
3,3,4,5,0,0 (1234..)
4,3,3,5,0,0 (3124..)
0,3,3,0,0,4 (.12..3)
3,3,0,0,0,4 (12...3)
0,3,4,0,0,4 (.12..3)
x,3,3,1,0,0 (x231..)
4,3,0,0,0,3 (31...2)
0,3,4,0,0,3 (.13..2)
0,9,10,0,0,0 (.12...)
3,1,4,0,2,0 (314.2.)
3,3,0,1,0,3 (23.1.4)
0,3,3,1,0,3 (.231.4)
4,1,3,0,2,0 (413.2.)
0,1,0,0,2,4 (.1..23)
0,1,0,1,2,3 (.1.234)
4,1,4,0,2,0 (314.2.)
10,9,10,0,0,0 (213...)
x,3,0,0,0,4 (x1...2)
8,9,10,0,0,0 (123...)
10,9,8,0,0,0 (321...)
0,3,3,1,0,4 (.231.4)
3,1,0,0,2,4 (31..24)
3,3,0,1,0,4 (23.1.4)
4,8,0,7,0,0 (13.2..)
0,3,4,1,0,3 (.241.3)
4,1,0,0,2,4 (31..24)
0,1,3,0,2,4 (.13.24)
0,1,4,0,2,4 (.13.24)
0,1,4,0,2,3 (.14.23)
4,1,0,0,2,3 (41..23)
4,3,0,1,0,3 (42.1.3)
0,8,4,7,0,0 (.312..)
3,3,0,5,0,4 (12.4.3)
0,3,3,5,0,4 (.124.3)
4,5,3,7,0,0 (2314..)
x,1,3,1,2,0 (x1423.)
x,3,0,1,0,3 (x2.1.3)
3,3,4,7,0,0 (1234..)
3,5,4,7,0,0 (1324..)
x,1,4,0,2,0 (x13.2.)
0,3,4,5,0,3 (.134.2)
4,3,0,5,0,3 (31.4.2)
4,3,3,7,0,0 (3124..)
x,9,10,0,0,0 (x12...)
0,8,8,7,8,0 (.2314.)
8,8,4,7,0,0 (3412..)
4,8,4,7,0,0 (1423..)
8,8,0,7,8,0 (23.14.)
4,8,8,7,0,0 (1342..)
0,9,0,0,0,10 (.1...2)
4,3,0,5,7,0 (21.34.)
x,1,0,1,2,3 (x1.234)
0,3,4,5,7,0 (.1234.)
x,1,0,0,2,4 (x1..23)
0,8,0,7,0,4 (.3.2.1)
0,9,8,7,7,0 (.4312.)
8,9,0,7,7,0 (34.12.)
0,8,0,7,8,8 (.2.134)
3,3,0,7,0,4 (12.4.3)
3,5,0,7,0,4 (13.4.2)
0,3,3,7,0,4 (.124.3)
0,3,0,5,7,4 (.1.342)
10,9,0,0,0,10 (21...3)
0,5,3,7,0,4 (.314.2)
0,9,10,0,0,10 (.12..3)
4,3,0,7,0,3 (31.4.2)
x,8,4,7,0,0 (x312..)
0,5,4,7,0,3 (.324.1)
0,3,4,7,0,3 (.134.2)
4,5,0,7,0,3 (23.4.1)
10,9,0,0,0,8 (32...1)
8,9,0,0,0,10 (12...3)
10,8,8,0,8,0 (412.3.)
10,9,8,0,8,0 (431.2.)
0,9,10,0,0,8 (.23..1)
0,9,8,0,0,10 (.21..3)
8,8,10,0,8,0 (124.3.)
8,9,10,0,8,0 (134.2.)
4,8,0,7,0,8 (13.2.4)
0,8,4,7,0,8 (.312.4)
0,9,0,7,7,8 (.4.123)
0,8,8,7,0,4 (.342.1)
0,8,4,7,0,4 (.413.2)
8,9,10,0,7,0 (234.1.)
10,9,8,0,7,0 (432.1.)
4,8,0,7,0,4 (14.3.2)
8,8,0,7,0,4 (34.2.1)
x,8,8,7,8,0 (x2314.)
10,9,0,0,8,8 (43..12)
10,8,0,0,8,8 (41..23)
8,9,0,0,8,10 (13..24)
8,8,0,0,8,10 (12..34)
0,9,8,0,8,10 (.31.24)
x,9,0,0,0,10 (x1...2)
x,3,4,5,7,0 (x1234.)
0,8,8,0,8,10 (.12.34)
0,9,10,0,8,8 (.34.12)
0,8,10,0,8,8 (.14.23)
0,9,10,0,7,8 (.34.12)
0,9,8,0,7,10 (.32.14)
8,9,0,0,7,10 (23..14)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Db+7♯9 chứa các nốt: D♭, F, A, C♭, E
  • Ở dây Corpse có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Db7♯5♯9, Db7+5+9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Db+7♯9 trên Guitar là gì?

Db+7♯9 là hợp âm Db Tăng 7♯9. Chứa các nốt D♭, F, A, C♭, E. Trên Guitar ở dây Corpse có 120 cách chơi.

Cách chơi Db+7♯9 trên Guitar?

Để chơi Db+7♯9 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Db+7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm Db+7♯9 chứa các nốt: D♭, F, A, C♭, E.

Có bao nhiêu cách chơi Db+7♯9 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 120 vị trí cho Db+7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D♭, F, A, C♭, E.

Db+7♯9 còn có tên gì khác?

Db+7♯9 còn được gọi là Db7♯5♯9, Db7+5+9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D♭, F, A, C♭, E.