Hợp Âm Db7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: Db7b9 là hợp âm Db 7b9 với các nốt D♭, F, A♭, C♭, E♭♭. Ở dây Corpse có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Piano Companion
Piano CompanionFree

Want all chords at your fingertips? Get our free app with 10,000+ chords and scales — trusted by millions of musicians. Look up any chord instantly, anywhere.

Get It Free
ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Db7b9 trên Guitar

Db7b9

Nốt: D♭, F, A♭, C♭, E♭♭

0,0,1,1,2,0 (..123.)
1,0,0,1,2,0 (1..23.)
0,0,0,1,2,1 (...132)
1,0,1,1,2,0 (1.234.)
1,0,0,1,2,1 (1..243)
0,0,1,1,2,1 (..1243)
x,0,1,1,2,0 (x.123.)
1,0,4,4,2,0 (1.342.)
4,0,1,1,2,0 (4.123.)
1,0,4,1,2,0 (1.423.)
4,0,1,4,2,0 (3.142.)
0,3,4,4,5,0 (.1234.)
4,3,0,4,5,0 (21.34.)
x,0,0,1,2,1 (x..132)
0,0,1,1,2,4 (..1234)
1,0,0,4,2,4 (1..324)
0,0,4,4,2,1 (..3421)
0,0,1,4,2,4 (..1324)
1,0,0,1,2,4 (1..234)
4,0,0,1,2,1 (4..132)
4,0,0,4,2,1 (3..421)
0,0,4,7,5,0 (..132.)
0,0,4,1,2,1 (..4132)
4,0,0,7,5,0 (1..32.)
0,3,0,4,5,4 (.1.243)
4,6,0,4,2,0 (24.31.)
0,6,4,4,2,0 (.4231.)
7,0,4,7,5,0 (3.142.)
4,0,7,7,5,0 (1.342.)
0,0,0,7,5,4 (...321)
4,0,4,7,5,0 (1.243.)
0,6,7,7,8,0 (.1234.)
7,6,0,7,8,0 (21.34.)
0,6,0,4,2,4 (.4.213)
0,0,10,10,8,0 (..231.)
10,0,0,10,8,0 (2..31.)
x,3,4,4,5,0 (x1234.)
4,0,0,7,5,7 (1..324)
7,0,0,7,5,4 (3..421)
0,0,4,7,5,4 (..1432)
0,0,4,7,5,7 (..1324)
0,0,7,7,5,4 (..3421)
4,0,0,7,5,4 (1..432)
x,0,4,7,5,0 (x.132.)
0,6,0,7,8,7 (.1.243)
0,9,7,7,5,0 (.4231.)
0,0,0,10,8,10 (...213)
7,9,0,7,5,0 (24.31.)
x,3,0,4,5,4 (x1.243)
10,0,10,10,8,0 (2.341.)
7,0,10,10,8,0 (1.342.)
x,6,4,4,2,0 (x4231.)
10,0,7,10,8,0 (3.142.)
x,0,0,7,5,4 (x..321)
0,9,10,10,11,0 (.1234.)
10,9,0,10,11,0 (21.34.)
x,6,7,7,8,0 (x1234.)
0,9,0,7,5,7 (.4.213)
10,0,0,10,8,10 (2..314)
0,0,10,10,8,10 (..2314)
0,0,10,10,8,7 (..3421)
7,0,0,10,8,10 (1..324)
10,0,0,10,8,7 (3..421)
x,6,0,4,2,4 (x4.213)
0,0,7,10,8,10 (..1324)
x,0,10,10,8,0 (x.231.)
0,9,0,10,11,10 (.1.243)
x,6,0,7,8,7 (x1.243)
x,9,7,7,5,0 (x4231.)
x,0,0,10,8,10 (x..213)
x,9,10,10,11,0 (x1234.)
x,9,0,7,5,7 (x4.213)
x,9,0,10,11,10 (x1.243)
1,0,0,1,2,x (1..23x)
0,0,1,1,2,x (..123x)
1,0,x,1,2,0 (1.x23.)
0,0,x,1,2,1 (..x132)
4,0,1,x,2,0 (3.1x2.)
4,3,1,4,x,0 (3214x.)
1,3,4,4,x,0 (1234x.)
1,0,4,x,2,0 (1.3x2.)
0,0,4,x,2,1 (..3x21)
4,0,0,x,2,1 (3..x21)
1,0,0,x,2,4 (1..x23)
0,0,1,x,2,4 (..1x23)
4,x,1,4,2,0 (3x142.)
1,x,4,4,2,0 (1x342.)
4,3,0,4,5,x (21.34x)
0,3,4,4,5,x (.1234x)
4,3,x,4,5,0 (21x34.)
0,x,4,4,2,1 (.x3421)
4,0,0,7,5,x (1..32x)
1,3,0,4,x,4 (12.3x4)
0,3,1,4,x,4 (.213x4)
0,0,4,7,5,x (..132x)
4,6,7,7,x,0 (1234x.)
0,3,4,4,x,1 (.234x1)
7,6,4,7,x,0 (3214x.)
4,0,x,7,5,0 (1.x32.)
4,x,0,4,2,1 (3x.421)
0,x,1,4,2,4 (.x1324)
1,x,0,4,2,4 (1x.324)
4,3,0,4,x,1 (32.4x1)
0,3,x,4,5,4 (.1x243)
4,6,0,4,2,x (24.31x)
4,6,x,4,2,0 (24x31.)
0,6,4,4,2,x (.4231x)
0,0,x,7,5,4 (..x321)
4,x,7,7,5,0 (1x342.)
7,x,4,7,5,0 (3x142.)
4,3,7,x,5,0 (214x3.)
7,6,0,7,8,x (21.34x)
0,6,7,7,8,x (.1234x)
7,3,4,x,5,0 (412x3.)
7,6,x,7,8,0 (21x34.)
0,6,x,4,2,4 (.4x213)
10,0,0,10,8,x (2..31x)
10,0,x,10,8,0 (2.x31.)
0,0,10,10,8,x (..231x)
7,6,0,7,x,4 (32.4x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Db7b9 chứa các nốt: D♭, F, A♭, C♭, E♭♭
  • Ở dây Corpse có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Db7b9 trên Guitar là gì?

Db7b9 là hợp âm Db 7b9. Chứa các nốt D♭, F, A♭, C♭, E♭♭. Trên Guitar ở dây Corpse có 120 cách chơi.

Cách chơi Db7b9 trên Guitar?

Để chơi Db7b9 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Db7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm Db7b9 chứa các nốt: D♭, F, A♭, C♭, E♭♭.

Có bao nhiêu cách chơi Db7b9 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 120 vị trí cho Db7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D♭, F, A♭, C♭, E♭♭.