Hợp Âm A#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây firebird!

Trả lời ngắn: A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây firebird! có 36 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Bạn đang tìm A#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar

A#M7b9, A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B

10,10,9,0,0,0 (231...)
10,7,9,0,0,0 (312...)
x,4,8,0,0,0 (x12...)
11,10,8,0,0,0 (321...)
11,7,8,0,0,0 (312...)
10,10,9,9,0,0 (3412..)
10,10,9,6,0,0 (3421..)
10,10,8,6,0,0 (3421..)
11,10,8,9,0,0 (4312..)
x,10,8,6,0,0 (x321..)
10,7,9,0,0,9 (412..3)
10,7,9,0,0,8 (413..2)
10,7,8,0,0,9 (412..3)
10,7,9,0,0,7 (413..2)
x,7,8,0,0,9 (x12..3)
x,4,8,4,8,0 (x1324.)
11,7,8,0,0,9 (412..3)
11,7,8,0,0,8 (412..3)
11,7,8,0,0,7 (413..2)
x,4,8,0,5,7 (x14.23)
x,10,8,9,0,9 (x412.3)
10,x,9,0,0,0 (2x1...)
10,10,9,x,0,0 (231x..)
11,x,8,0,0,0 (2x1...)
10,7,9,0,0,x (312..x)
11,10,8,x,0,0 (321x..)
11,7,8,0,0,x (312..x)
10,10,x,6,0,0 (23x1..)
10,10,9,9,0,x (3412.x)
11,10,8,9,0,x (4312.x)
10,7,9,x,8,7 (413x21)
10,7,x,0,0,9 (31x..2)
10,10,x,9,0,9 (34x1.2)
11,7,8,x,8,7 (412x31)
10,7,9,0,x,7 (413.x2)
11,7,8,0,x,7 (413.x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây firebird! có 36 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7b9 trên Guitar là gì?

A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Trên Guitar ở dây firebird! có 36 cách chơi.

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Để chơi A#M7b9 trên ở dây firebird!, sử dụng một trong 36 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Ở dây firebird! có 36 vị trí cho A#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

A#M7b9 còn có tên gì khác?

A#M7b9 còn được gọi là A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.