Hợp Âm A#M7♯9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây firebird!

Trả lời ngắn: A#M7♯9 là hợp âm A# Trưởng 7♯9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯. Ở dây firebird! có 29 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9

Bạn đang tìm A#M7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7♯9 trên Guitar

A#M7♯9, A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯

x,6,8,0,0,0 (x12...)
10,10,11,0,0,0 (123...)
10,6,8,0,0,0 (312...)
10,7,11,0,0,0 (213...)
10,10,8,8,0,0 (3412..)
10,10,11,9,0,0 (2341..)
10,10,11,8,0,0 (2341..)
x,10,8,8,0,0 (x312..)
x,7,8,8,8,7 (x12341)
x,6,8,4,8,0 (x2314.)
10,7,11,0,0,8 (314..2)
10,7,8,0,0,11 (312..4)
10,7,11,0,0,11 (213..4)
10,7,11,0,0,7 (314..2)
x,6,8,0,5,7 (x24.13)
x,7,8,0,4,7 (x24.13)
x,7,8,0,0,11 (x12..3)
x,10,8,9,0,11 (x312.4)
10,6,x,0,0,0 (21x...)
10,x,11,0,0,0 (1x2...)
10,10,11,x,0,0 (123x..)
10,10,x,8,0,0 (23x1..)
10,7,11,0,0,x (213..x)
10,10,11,9,0,x (2341.x)
10,7,x,8,8,7 (41x231)
10,7,11,x,8,7 (314x21)
10,7,x,0,0,11 (21x..3)
10,10,x,9,0,11 (23x1.4)
10,7,11,0,x,7 (314.x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7♯9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯
  • Ở dây firebird! có 29 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7♯9 trên Guitar là gì?

A#M7♯9 là hợp âm A# Trưởng 7♯9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯. Trên Guitar ở dây firebird! có 29 cách chơi.

Cách chơi A#M7♯9 trên Guitar?

Để chơi A#M7♯9 trên ở dây firebird!, sử dụng một trong 29 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7♯9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7♯9 trên Guitar?

Ở dây firebird! có 29 vị trí cho A#M7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯.

A#M7♯9 còn có tên gì khác?

A#M7♯9 còn được gọi là A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯.