Hợp Âm A#M♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây firebird!

Trả lời ngắn: A#M♯11 là hợp âm A# Trưởng ♯11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯♯. Ở dây firebird! có 63 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#M+11

Bạn đang tìm A#M♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M♯11 trên Guitar

A#M♯11, A#M+11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯

x,7,8,0,7,0 (x13.2.)
10,9,8,9,8,8 (421311)
10,9,8,0,8,0 (431.2.)
10,9,8,0,7,0 (432.1.)
x,9,8,0,8,0 (x31.2.)
10,10,8,0,7,0 (342.1.)
10,7,8,0,7,0 (413.2.)
x,9,8,9,8,8 (x21311)
x,9,8,0,7,0 (x32.1.)
x,x,8,0,7,0 (xx2.1.)
x,9,8,0,5,0 (x32.1.)
x,9,8,9,8,0 (x3142.)
x,7,8,0,7,8 (x13.24)
x,10,8,0,7,0 (x32.1.)
x,9,8,5,8,0 (x4213.)
x,10,8,9,7,0 (x4231.)
x,9,8,11,8,0 (x3142.)
x,10,8,11,8,0 (x3142.)
x,9,8,0,5,8 (x42.13)
x,7,8,11,8,0 (x1243.)
x,10,8,11,7,0 (x3241.)
x,x,8,11,8,0 (xx132.)
10,9,8,0,x,0 (321.x.)
x,9,8,0,x,0 (x21.x.)
10,9,x,0,8,0 (32x.1.)
x,3,x,0,7,0 (x1x.2.)
10,9,8,9,8,x (42131x)
10,x,8,0,7,0 (3x2.1.)
10,10,x,0,7,0 (23x.1.)
10,9,x,0,7,0 (32x.1.)
x,3,x,0,5,2 (x2x.31)
x,9,8,9,8,x (x2131x)
10,7,x,0,7,0 (31x.2.)
x,7,8,0,7,x (x13.2x)
10,10,8,11,x,0 (2314x.)
10,9,x,9,8,0 (42x31.)
10,9,8,x,8,0 (431x2.)
10,9,x,9,8,8 (42x311)
10,7,8,0,7,x (413.2x)
10,10,8,x,7,0 (342x1.)
10,10,x,9,7,0 (34x21.)
x,9,8,x,8,0 (x31x2.)
10,10,x,11,8,0 (23x41.)
10,x,8,11,8,0 (3x142.)
10,9,x,11,8,0 (32x41.)
10,7,x,0,7,8 (41x.23)
x,10,8,11,x,0 (x213x.)
x,9,8,0,5,x (x32.1x)
10,7,x,11,8,0 (31x42.)
10,10,x,11,7,0 (23x41.)
x,10,8,x,7,0 (x32x1.)
x,10,8,9,7,x (x4231x)
x,7,8,11,8,x (x1243x)
10,9,x,0,x,0 (21x.x.)
10,x,x,0,7,0 (2xx.1.)
10,10,x,11,x,0 (12x3x.)
10,9,x,x,8,0 (32xx1.)
10,10,x,x,7,0 (23xx1.)
10,7,x,0,7,x (31x.2x)
10,9,x,9,8,x (42x31x)
10,x,x,11,8,0 (2xx31.)
10,10,x,9,7,x (34x21x)
10,7,x,11,8,x (31x42x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯
  • Ở dây firebird! có 63 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#M+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M♯11 trên Guitar là gì?

A#M♯11 là hợp âm A# Trưởng ♯11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯♯. Trên Guitar ở dây firebird! có 63 cách chơi.

Cách chơi A#M♯11 trên Guitar?

Để chơi A#M♯11 trên ở dây firebird!, sử dụng một trong 63 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#M♯11 trên Guitar?

Ở dây firebird! có 63 vị trí cho A#M♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.

A#M♯11 còn có tên gì khác?

A#M♯11 còn được gọi là A#M+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.