Hợp Âm G#2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: G#2 là hợp âm G# 2 với các nốt G♯, B♯, D♯, A♯. Ở dây Corpse có 99 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G#add2, G#add9

Bạn đang tìm G#2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G#2 trên Guitar

G#2, G#add2, G#add9

Nốt: G♯, B♯, D♯, A♯

7,7,7,8,11,9 (111243)
9,7,7,8,11,7 (311241)
7,7,9,8,11,7 (113241)
x,0,9,8,6,9 (x.3214)
x,0,7,8,6,9 (x.2314)
x,0,9,8,6,7 (x.4312)
x,7,7,8,11,9 (x11243)
x,7,9,8,11,7 (x13241)
x,0,9,11,11,11 (x.1234)
x,0,11,11,11,9 (x.2341)
x,x,7,8,6,9 (xx2314)
x,x,9,8,6,7 (xx4312)
7,7,9,8,x,7 (1132x1)
7,7,7,8,x,9 (1112x3)
9,7,7,8,x,7 (3112x1)
9,7,7,8,x,9 (3112x4)
9,7,9,8,x,7 (3142x1)
7,7,9,8,x,9 (1132x4)
9,0,9,8,6,x (3.421x)
7,0,9,8,6,x (2.431x)
9,0,7,8,6,x (4.231x)
7,7,9,8,11,x (11324x)
9,7,7,8,11,x (31124x)
x,7,9,8,x,7 (x132x1)
11,0,9,11,11,x (2.134x)
9,0,11,11,11,x (1.234x)
9,0,x,8,6,9 (3.x214)
x,4,7,6,6,x (x1423x)
7,0,x,8,6,9 (2.x314)
x,7,7,8,x,9 (x112x3)
9,0,x,8,6,7 (4.x312)
x,0,9,8,6,x (x.321x)
x,7,7,6,3,x (x3421x)
7,7,11,11,x,9 (1134x2)
7,7,11,x,11,9 (113x42)
7,7,x,8,11,9 (11x243)
11,7,9,11,x,7 (3124x1)
9,7,7,8,x,11 (3112x4)
7,7,9,x,11,11 (112x34)
11,7,9,x,11,7 (312x41)
9,7,11,x,11,7 (213x41)
9,7,x,8,11,7 (31x241)
9,7,11,8,x,7 (3142x1)
11,7,9,8,x,7 (4132x1)
9,7,7,x,11,11 (211x34)
7,7,9,8,x,11 (1132x4)
7,7,9,11,x,11 (1123x4)
11,7,7,11,x,9 (3114x2)
9,7,7,11,x,11 (2113x4)
7,7,11,8,x,9 (1142x3)
11,7,7,8,x,9 (4112x3)
9,7,11,11,x,7 (2134x1)
11,7,7,x,11,9 (311x42)
11,0,11,11,x,9 (2.34x1)
9,0,9,11,x,11 (1.23x4)
x,4,x,6,6,7 (x1x234)
11,0,9,11,x,11 (2.13x4)
11,0,9,11,x,9 (3.14x2)
9,0,x,11,11,11 (1.x234)
11,0,x,11,11,9 (2.x341)
9,0,11,11,x,11 (1.23x4)
9,0,11,11,x,9 (1.34x2)
x,0,x,8,6,9 (x.x213)
x,7,x,6,3,7 (x3x214)
9,0,11,11,x,7 (2.34x1)
7,0,11,11,x,9 (1.34x2)
11,0,9,11,x,7 (3.24x1)
9,0,7,11,x,11 (2.13x4)
11,0,7,11,x,9 (3.14x2)
7,0,9,11,x,11 (1.23x4)
x,0,9,11,x,11 (x.12x3)
x,0,11,11,x,9 (x.23x1)
9,7,7,8,x,x (3112xx)
7,7,9,8,x,x (1132xx)
7,4,x,6,6,x (41x23x)
9,7,x,8,x,7 (31x2x1)
7,7,x,8,x,9 (11x2x3)
11,0,9,11,x,x (2.13xx)
7,7,x,6,3,x (34x21x)
9,0,x,8,6,x (3.x21x)
9,0,11,11,x,x (1.23xx)
7,x,9,8,6,x (2x431x)
9,x,7,8,6,x (4x231x)
7,7,9,x,x,11 (112xx3)
9,7,7,x,x,11 (211xx3)
9,7,11,x,x,7 (213xx1)
7,7,11,x,x,9 (113xx2)
11,7,7,x,x,9 (311xx2)
11,7,9,x,x,7 (312xx1)
9,x,x,8,6,7 (4xx312)
7,x,x,8,6,9 (2xx314)
11,0,x,11,x,9 (2.x3x1)
9,0,x,11,x,11 (1.x2x3)
9,x,7,11,x,11 (2x13x4)
9,x,11,11,x,7 (2x34x1)
11,x,7,11,x,9 (3x14x2)
11,x,9,11,x,7 (3x24x1)
7,x,9,11,x,11 (1x23x4)
7,x,11,11,x,9 (1x34x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G#2 chứa các nốt: G♯, B♯, D♯, A♯
  • Ở dây Corpse có 99 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G#add2, G#add9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G#2 trên Guitar là gì?

G#2 là hợp âm G# 2. Chứa các nốt G♯, B♯, D♯, A♯. Trên Guitar ở dây Corpse có 99 cách chơi.

Cách chơi G#2 trên Guitar?

Để chơi G#2 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 99 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G#2 gồm những nốt nào?

Hợp âm G#2 chứa các nốt: G♯, B♯, D♯, A♯.

Có bao nhiêu cách chơi G#2 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 99 vị trí cho G#2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♯, B♯, D♯, A♯.

G#2 còn có tên gì khác?

G#2 còn được gọi là G#add2, G#add9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♯, B♯, D♯, A♯.