Hợp Âm G#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: G#M7b9 là hợp âm G# Trưởng 7♭9 với các nốt G♯, B♯, D♯, F♯♯, A. Ở dây Corpse có 27 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G#Ma7b9, G#Δ7b9, G#Δb9

Bạn đang tìm G#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G#M7b9 trên Guitar

G#M7b9, G#Ma7b9, G#Δ7b9, G#Δb9

Nốt: G♯, B♯, D♯, F♯♯, A

7,7,8,8,10,7 (112341)
7,7,7,8,10,8 (111243)
8,7,7,8,10,7 (211341)
x,7,7,8,10,8 (x11243)
x,7,8,8,10,7 (x12341)
x,0,8,11,10,11 (x.1324)
x,0,11,11,10,8 (x.3421)
x,11,11,11,0,7 (x234.1)
x,11,7,11,0,11 (x213.4)
8,7,7,8,10,x (21134x)
7,7,8,8,10,x (11234x)
11,11,7,11,0,x (2314.x)
8,7,x,8,10,7 (21x341)
7,11,11,11,0,x (1234.x)
7,7,x,8,10,8 (11x243)
11,0,8,11,10,x (3.142x)
8,0,11,11,10,x (1.342x)
11,7,8,x,10,7 (412x31)
7,7,11,x,10,8 (114x32)
7,7,8,x,10,11 (112x34)
8,7,7,x,10,11 (211x34)
11,7,7,x,10,8 (411x32)
8,7,11,x,10,7 (214x31)
11,0,x,11,10,8 (3.x421)
8,0,x,11,10,11 (1.x324)
11,11,x,11,0,7 (23x4.1)
7,11,x,11,0,11 (12x3.4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G#M7b9 chứa các nốt: G♯, B♯, D♯, F♯♯, A
  • Ở dây Corpse có 27 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G#Ma7b9, G#Δ7b9, G#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G#M7b9 trên Guitar là gì?

G#M7b9 là hợp âm G# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt G♯, B♯, D♯, F♯♯, A. Trên Guitar ở dây Corpse có 27 cách chơi.

Cách chơi G#M7b9 trên Guitar?

Để chơi G#M7b9 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 27 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm G#M7b9 chứa các nốt: G♯, B♯, D♯, F♯♯, A.

Có bao nhiêu cách chơi G#M7b9 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 27 vị trí cho G#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♯, B♯, D♯, F♯♯, A.

G#M7b9 còn có tên gì khác?

G#M7b9 còn được gọi là G#Ma7b9, G#Δ7b9, G#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♯, B♯, D♯, F♯♯, A.