Hợp Âm G#m7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: G#m7b9 là hợp âm G# Thứ 7♭9 với các nốt G♯, B, D♯, F♯, A. Ở dây Corpse có 36 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G#-7b9

Bạn đang tìm G#m7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G#m7b9 trên Guitar

G#m7b9, G#-7b9

Nốt: G♯, B, D♯, F♯, A

7,7,8,7,9,7 (112131)
7,7,7,7,9,8 (111132)
8,7,7,7,9,7 (211131)
8,7,8,7,9,7 (213141)
8,7,7,7,9,8 (211143)
7,7,8,7,9,8 (112143)
7,7,10,7,9,8 (114132)
7,7,8,7,9,10 (112134)
8,7,7,7,9,10 (211134)
10,7,7,7,9,8 (411132)
8,7,10,7,9,7 (214131)
10,7,8,7,9,7 (412131)
x,7,8,7,9,7 (x12131)
x,7,7,7,9,8 (x11132)
x,0,10,11,9,8 (x.3421)
x,0,8,11,9,10 (x.1423)
x,10,10,11,0,7 (x234.1)
x,10,7,11,0,10 (x214.3)
8,7,7,7,9,x (21113x)
7,7,8,7,9,x (11213x)
7,7,x,7,9,8 (11x132)
8,7,x,7,9,7 (21x131)
10,7,8,x,9,7 (412x31)
10,7,7,x,9,8 (411x32)
7,10,10,11,0,x (1234.x)
8,7,10,x,9,7 (214x31)
8,7,7,x,9,10 (211x34)
7,7,8,x,9,10 (112x34)
10,10,7,11,0,x (2314.x)
7,7,10,x,9,8 (114x32)
8,0,10,11,9,x (1.342x)
10,0,8,11,9,x (3.142x)
10,0,x,11,9,8 (3.x421)
8,0,x,11,9,10 (1.x423)
7,10,x,11,0,10 (12x4.3)
10,10,x,11,0,7 (23x4.1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G#m7b9 chứa các nốt: G♯, B, D♯, F♯, A
  • Ở dây Corpse có 36 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G#-7b9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G#m7b9 trên Guitar là gì?

G#m7b9 là hợp âm G# Thứ 7♭9. Chứa các nốt G♯, B, D♯, F♯, A. Trên Guitar ở dây Corpse có 36 cách chơi.

Cách chơi G#m7b9 trên Guitar?

Để chơi G#m7b9 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 36 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G#m7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm G#m7b9 chứa các nốt: G♯, B, D♯, F♯, A.

Có bao nhiêu cách chơi G#m7b9 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 36 vị trí cho G#m7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♯, B, D♯, F♯, A.

G#m7b9 còn có tên gì khác?

G#m7b9 còn được gọi là G#-7b9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♯, B, D♯, F♯, A.